拼成 pīn chéng
volume volume

Từ hán việt: 【bính thành】

Đọc nhanh: 拼成 (bính thành). Ý nghĩa là: Hợp thành; tạo nên. Ví dụ : - 走好每一步,拼成了灿烂的人生。 Thực hiện tốt từng bước để tạo nên một đời huy hoàng

Ý Nghĩa của "拼成" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拼成 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hợp thành; tạo nên

Ví dụ:
  • volume volume

    - 走 zǒu 好 hǎo 每 měi 一步 yībù , 拼成 pīnchéng 了 le 灿烂 cànlàn 的 de 人生 rénshēng

    - Thực hiện tốt từng bước để tạo nên một đời huy hoàng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拼成

  • volume volume

    - 她 tā 为了 wèile 成功 chénggōng 拼命 pīnmìng 奋斗 fèndòu

    - Cô ấy phấn đấu hết mình để thành công.

  • volume volume

    - 十载 shízài 打拼 dǎpīn 事业 shìyè 成 chéng

    - Mười năm phấn đấu sự nghiệp thành công.

  • volume volume

    - 一个 yígè 打扮 dǎbàn 成 chéng 拿破仑 nápòlún 的 de 疯子 fēngzi

    - Vì vậy, một người điên trong trang phục Napoléon

  • volume volume

    - 他 tā 拼命 pīnmìng 学习 xuéxí , 现在 xiànzài 成为 chéngwéi 晚报 wǎnbào 主编 zhǔbiān

    - Anh ấy học hành chăm chỉ và hiện giờ trở thành tổng biên tập báo muộn.

  • volume volume

    - 1578 年 nián , 李时珍 lǐshízhēn 终于 zhōngyú 完成 wánchéng 了 le 本草纲目 běncǎogāngmù 的 de 初稿 chūgǎo

    - Năm 1578, Lý Thời Trân cuối cùng cũng đã hoàn thành xong bản sơ thảo "Bản thảo cương mục".

  • volume volume

    - 她 tā 将 jiāng 放在 fàngzài 冰箱 bīngxiāng 里 lǐ 的 de 一些 yīxiē 残余 cányú 食物 shíwù 拼凑 pīncòu 成 chéng 一餐饭 yīcānfàn

    - Cô ấy ghép một bữa ăn từ những món ăn còn lại trong tủ lạnh.

  • volume volume

    - 走 zǒu 好 hǎo 每 měi 一步 yībù , 拼成 pīnchéng 了 le 灿烂 cànlàn 的 de 人生 rénshēng

    - Thực hiện tốt từng bước để tạo nên một đời huy hoàng

  • volume volume

    - 一个 yígè 成功 chénggōng 的 de 易趣 yìqù 卖家 màijiā

    - Anh ấy là một doanh nhân ebay khá thành công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Pīn
    • Âm hán việt: Banh , Bính , Phanh
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTT (手廿廿)
    • Bảng mã:U+62FC
    • Tần suất sử dụng:Cao