拼 pīn
volume volume

Từ hán việt: 【bính.phanh.banh】

Đọc nhanh: 拼 (bính.phanh.banh). Ý nghĩa là: hợp lại; ghép lại; chắp; ráp, liều; liều mạng; bạt mạng. Ví dụ : - 把两块木板拼起来。 Ghép hai mảnh ván lại.. - 大家把桌子拼好了。 Mọi người ghép bàn xong rồi.. - 他拼命工作挣钱。 Anh ấy liều mạng kiếm tiền.

Ý Nghĩa của "拼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 5-6

拼 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hợp lại; ghép lại; chắp; ráp

合在一起;连合

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 两块 liǎngkuài 木板 mùbǎn 拼 pīn 起来 qǐlai

    - Ghép hai mảnh ván lại.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 把 bǎ 桌子 zhuōzi 拼好 pīnhǎo 了 le

    - Mọi người ghép bàn xong rồi.

✪ 2. liều; liều mạng; bạt mạng

不顾一切地干;豁出去

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 拼命 pīnmìng 工作 gōngzuò 挣钱 zhèngqián

    - Anh ấy liều mạng kiếm tiền.

  • volume volume

    - 她 tā 拼死 pīnsǐ 保护 bǎohù 孩子 háizi

    - Cô ấy liều chết bảo vệ con.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拼

  • volume volume

    - 他 tā 拼命 pīnmìng 学习 xuéxí , 现在 xiànzài 成为 chéngwéi 晚报 wǎnbào 主编 zhǔbiān

    - Anh ấy học hành chăm chỉ và hiện giờ trở thành tổng biên tập báo muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 拼命 pīnmìng 地 dì 奔跑 bēnpǎo 着 zhe

    - Anh ấy liều mạng mà chạy.

  • volume volume

    - 这 zhè 拼音 pīnyīn 表 biǎo 你 nǐ 背 bèi 好了吗 hǎolema

    - Bảng bính âm bạn đã thuộc chưa?

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 钱 qián 拼命 pīnmìng

    - Anh ấy liều mạng kiếm tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 碎片 suìpiàn 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai

    - Anh ấy ghép các mảnh vụn lại với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 新 xīn 公司 gōngsī 里 lǐ 打拼 dǎpīn

    - Anh ấy ra sức làm tại công ty mới.

  • volume volume

    - 他 tā 拼命 pīnmìng 工作 gōngzuò 挣钱 zhèngqián

    - Anh ấy liều mạng kiếm tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 拼命 pīnmìng 追求 zhuīqiú 自己 zìjǐ 的 de 梦想 mèngxiǎng

    - Anh ấy liều mạng theo đuổi ước mơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Pīn
    • Âm hán việt: Banh , Bính , Phanh
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTT (手廿廿)
    • Bảng mã:U+62FC
    • Tần suất sử dụng:Cao