择日子 zé rìzi
volume volume

Từ hán việt: 【trạch nhật tử】

Đọc nhanh: 择日子 (trạch nhật tử). Ý nghĩa là: chọn một ngày tốt lành.

Ý Nghĩa của "择日子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

择日子 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chọn một ngày tốt lành

to pick an auspicious day

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 择日子

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 乡下 xiāngxia 过 guò 着 zhe 胖 pàng 日子 rìzi

    - Họ sống cuộc sống an nhàn ở vùng quê.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 晴朗 qínglǎng 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là một ngày trời trong.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 喜庆 xǐqìng 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là ngày vui.

  • volume volume

    - 他 tā 三 sān 日子 rìzi 没 méi 回家 huíjiā

    - Anh ấy đã không về nhà ba ngày rồi.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 和和美美 héhéměiměi 地 dì 过日子 guòrìzi

    - hai vợ chồng trải qua những ngày hoà thuận hạnh phúc.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 出国 chūguó 有 yǒu 一些 yīxiē 日子 rìzi 了 le

    - Anh ấy xuất ngoại một thời gian rồi.

  • volume volume

    - 乡下 xiāngxia 的 de 日子 rìzi 很 hěn 平静 píngjìng

    - Ngày tháng ở nông thôn rất yên bình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 择›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhái
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:一丨一フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QEQ (手水手)
    • Bảng mã:U+62E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao