拜贺 bàihè
volume volume

Từ hán việt: 【bái hạ】

Đọc nhanh: 拜贺 (bái hạ). Ý nghĩa là: Lạy mừng; kính hạ..

Ý Nghĩa của "拜贺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拜贺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lạy mừng; kính hạ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拜贺

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 拜 bài

    - Anh ta họ Bái.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 长辈 zhǎngbèi 行 xíng 拜礼 bàilǐ

    - Anh ấy hành lễ bái đối với người lớn tuổi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 父亲 fùqīn 非常 fēicháng 崇拜 chóngbài

    - Anh ấy rất ngưỡng mộ bố.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 她 tā 当作 dàngzuò 女神 nǚshén 崇拜 chóngbài

    - Anh tôn thờ cô như một nữ thần.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 梅西 méixī 当作 dàngzuò 英雄崇拜 yīngxióngchóngbài

    - Anh ấy tôn thờ Messi như một người hùng.

  • volume volume

    - 香山 xiāngshān , 这个 zhègè 礼拜 lǐbài 去不成 qùbùchéng 了 le , 先不先 xiānbùxiān 汽车 qìchē 就 jiù 借 jiè 不到 búdào

    - tuần này không đi Hương Sơn được rồi, trước hết là không thuê được xe。

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 你 nǐ 祝贺 zhùhè 来 lái 了 le

    - Bọn họ đến chúc mừng bạn kìa.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 贺 hè

    - Anh ấy họ Hạ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bái
    • Nét bút:ノ一一ノ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQMQJ (竹手一手十)
    • Bảng mã:U+62DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Hè
    • Âm hán việt: Hạ
    • Nét bút:フノ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRBO (大口月人)
    • Bảng mã:U+8D3A
    • Tần suất sử dụng:Cao