招人 zhāo rén
volume volume

Từ hán việt: 【chiêu nhân】

Đọc nhanh: 招人 (chiêu nhân). Ý nghĩa là: lây nhiễm, tuyển dụng. Ví dụ : - 这孩子真招人喜欢。 chú bé này trông thật đáng yêu.

Ý Nghĩa của "招人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

招人 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lây nhiễm

to be infectious

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 真招 zhēnzhāo 人 rén 喜欢 xǐhuan

    - chú bé này trông thật đáng yêu.

✪ 2. tuyển dụng

to recruit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 招人

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 要 yào 试着 shìzhe 招揽 zhāolǎn 客人 kèrén , 还是 háishì 要 yào 把 bǎ 他们 tāmen 吓跑 xiàpǎo ?

    - Bạn đang cố gắng thu hút khách hàng, hay bạn định xua đuổi họ?

  • volume volume

    - 人事科 rénshìkē 负责 fùzé 员工 yuángōng 招聘 zhāopìn

    - Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng.

  • volume volume

    - 人事处 rénshìchù 负责 fùzé 招聘 zhāopìn 新 xīn 员工 yuángōng

    - Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 欠 qiàn 了 le 欠身 qiànshēn , 和 hé 客人 kèrén 打招呼 dǎzhāohu

    - anh ấy khom người cúi chào mọi người.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 何时 héshí 开始 kāishǐ 招募 zhāomù 人员 rényuán ?

    - Bên ông khi nào tuyển người?

  • volume volume

    - 人事 rénshì 招聘 zhāopìn 正在 zhèngzài 火热 huǒrè 进行 jìnxíng 中 zhōng

    - Tuyển dụng nhân sự đang diễn ra rất sôi động.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 会 huì 尽力 jìnlì 招待 zhāodài 每 měi 一位 yīwèi 客人 kèrén

    - Chúng tôi sẽ cố gắng tiếp đãi mỗi vị khách.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只有 zhǐyǒu 饮用水 yǐnyòngshuǐ 来 lái 招待 zhāodài 客人 kèrén 吗 ma ?

    - Bạn chỉ có nước uống để chiêu đãi khách?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 招›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiáo , Sháo , Zhāo
    • Âm hán việt: Chiêu , Kiêu , Kiều , Thiêu , Thiều
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QSHR (手尸竹口)
    • Bảng mã:U+62DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao