拖链 tuō liàn
volume volume

Từ hán việt: 【tha liên】

Đọc nhanh: 拖链 (tha liên). Ý nghĩa là: giá đỡ cáp (dùng để bảo vệ cáp và ống mềm gắn vào máy), dây xích kéo.

Ý Nghĩa của "拖链" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拖链 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giá đỡ cáp (dùng để bảo vệ cáp và ống mềm gắn vào máy)

cable carrier (used to protect cables and hoses attached to a machine)

✪ 2. dây xích kéo

tow chain

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拖链

  • volume volume

    - 马 mǎ 拖 tuō 着 zhe 很大 hěndà 的 de 树 shù

    - Ngựa kéo cái cây rất to.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 生病 shēngbìng 拖累 tuōlěi 了 le 家人 jiārén

    - Anh ấy vì bệnh mà làm liên lụy gia đình.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 任务 rènwù 又 yòu 想 xiǎng 再 zài 拖 tuō 一天 yìtiān 了 le , 他 tā 早晚 zǎowǎn 也 yě 被 bèi 淘汰 táotài

    - Nhiệm vụ Công việc của anh ấy lại chậm lại một ngày rồi, anh ta sớm muộn cũng bị đuổi thôi

  • volume volume

    - 他家 tājiā 新买 xīnmǎi 了 le 一台 yītái 拖拉机 tuōlājī , 另外 lìngwài 还 hái 买 mǎi 了 le 脱粒机 tuōlìjī

    - nhà anh ấy mới mua được một cái máy cày, ngoài ra còn mua được một cái máy tuốt lúa nữa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 垄断 lǒngduàn 了 le 主要 zhǔyào 供应链 gōngyìngliàn

    - Họ đã độc quyền chuỗi cung ứng chính.

  • volume volume

    - 他开 tākāi 着 zhe 拖拉机 tuōlājī 去 qù 田里 tiánlǐ

    - Anh ấy lái chiếc máy kéo đi ra đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 破损 pòsǔn 的 de 拉链 lāliàn

    - Anh ấy đã sửa chữa khóa kéo bị hỏng.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 总是 zǒngshì 拖时间 tuōshíjiān

    - Anh ta làm việc luôn kéo dài thời gian.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Tuō
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:一丨一ノ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOPD (手人心木)
    • Bảng mã:U+62D6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 链›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:ノ一一一フ一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CYKQ (金卜大手)
    • Bảng mã:U+94FE
    • Tần suất sử dụng:Cao