拔篙 bá gāo
volume volume

Từ hán việt: 【bạt cao】

Đọc nhanh: 拔篙 (bạt cao). Ý nghĩa là: nhổ sào.

Ý Nghĩa của "拔篙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拔篙 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhổ sào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拔篙

  • volume volume

    - 八达岭 bādálǐng 是 shì 一座 yīzuò 海拔 hǎibá 1000 米左右 mǐzuǒyòu 的 de 小山 xiǎoshān

    - Bát Đạt Lĩnh là một ngọn núi nhỏ có độ cao khoảng 1.000 mét.

  • volume volume

    - 出类拔萃 chūlèibácuì

    - xuất chúng.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 拔出 báchū 了 le 销 xiāo

    - Anh ta dùng sức rút chiếc ghim ra.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 拔掉 bádiào 两颗 liǎngkē 牙齿 yáchǐ

    - Anh ta cần phải nhổ hai chiếc răng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 花痴 huāchī 得 dé 不可自拔 bùkězìbá

    - Anh ấy mê mẩn cô ấy đến mức không thể thoát ra.

  • volume volume

    - 他 tā 答应 dāyìng 了 le 一声 yīshēng , 拔腿就跑 bátuǐjiùpǎo 了 le

    - anh ta đáp một tiếng rồi co cẳng chạy đi ngay.

  • volume volume

    - 预赛 yùsài , 选拔赛 xuǎnbásài 确定 quèdìng 比赛 bǐsài 资格 zīgé 的 de 预备 yùbèi 竞赛 jìngsài 或 huò 测试 cèshì , 如 rú 在 zài 体育运动 tǐyùyùndòng 中 zhōng

    - Đấu loại trước là cuộc thi hoặc kiểm tra chuẩn bị để xác định tư cách tham gia cuộc thi, như trong các môn thể thao.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 篙 gāo 一点 yìdiǎn 就 jiù 把 bǎ 船 chuán 撑开 chēngkāi 了 le

    - Anh ấy dùng sào đẩy một cái là đẩy được thuyền ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bá , Bèi
    • Âm hán việt: Bạt , Bội
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKK (手戈大大)
    • Bảng mã:U+62D4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 篙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYRB (竹卜口月)
    • Bảng mã:U+7BD9
    • Tần suất sử dụng:Thấp