拍沙 pāi shā
volume volume

Từ hán việt: 【phách sa】

Đọc nhanh: 拍沙 (phách sa). Ý nghĩa là: Pasha (cát vỗ).

Ý Nghĩa của "拍沙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拍沙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Pasha (cát vỗ)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拍沙

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍了拍 pāilepāi 我 wǒ 的 de 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy vỗ vai tôi từ phía sau.

  • volume

    - 黄沙 huángshā , 长沙 chángshā 属于 shǔyú 越南 yuènán

    - Hoàng Sa, Trường Sa là của Việt Nam.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍 pāi 了 le 我 wǒ 一下 yīxià , 吓 xià 了 le 我 wǒ 一下 yīxià

    - Anh ấy vỗ vào lưng tôi một cái, làm tôi giật mình.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯 xíguàn 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 歪 wāi 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy có thói quen tạm nghỉ trên sofa.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 屁股 pìgu 坐在 zuòzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Anh ấy ngồi lên ghế sofa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 人多 rénduō , 虽然 suīrán 在 zài 沙漠 shāmò 中 zhōng 行进 xíngjìn , 也 yě 不 bù 感到 gǎndào 枯寂 kūjì

    - bọn họ đông người, tuy đi trong sa mạc cũng không cảm thấy cô quạnh.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小朋友 xiǎopéngyou 在 zài 堆 duī 沙子 shāzi 玩 wán

    - Hai đứa trẻ nhỏ đang chơi đắp cát.

  • volume volume

    - 从 cóng 这些 zhèxiē 狗 gǒu 仔 zǎi 偷拍 tōupāi 的 de 照片 zhàopiān 中 zhōng

    - Không thể nhận ra từ những bức ảnh paparazzi này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Pāi , Pò
    • Âm hán việt: Bác , Phách
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHA (手竹日)
    • Bảng mã:U+62CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao