拊 fǔ
volume volume

Từ hán việt: 【phủ.phu.phụ】

Đọc nhanh: 拊 (phủ.phu.phụ). Ý nghĩa là: vỗ. Ví dụ : - 拊手 vỗ tay. - 拊掌 vỗ tay

Ý Nghĩa của "拊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拊 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vỗ

拍

Ví dụ:
  • volume volume

    - 拊 fǔ 手 shǒu

    - vỗ tay

  • volume volume

    - 拊 fǔ 掌 zhǎng

    - vỗ tay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拊

  • volume volume

    - 拊 fǔ 膺 yīng 长叹 chángtàn

    - đấm ngực thở dài

  • volume volume

    - 拊膺顿足 fǔyīngdùnzú

    - giậm chân đấm ngực.

  • volume volume

    - 拊 fǔ 掌 zhǎng

    - vỗ tay

  • volume volume

    - 拊 fǔ 掌 zhǎng 大笑 dàxiào

    - vỗ tay cười vang

  • volume volume

    - 拊 fǔ 手 shǒu

    - vỗ tay

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phu , Phụ , Phủ
    • Nét bút:一丨一ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QODI (手人木戈)
    • Bảng mã:U+62CA
    • Tần suất sử dụng:Thấp