拉K lā k
volume volume

Từ hán việt: 【lạp】

Đọc nhanh: 拉K (lạp). Ý nghĩa là: (tiếng lóng) để dùng ketamine.

Ý Nghĩa của "拉K" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拉K khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (tiếng lóng) để dùng ketamine

(slang) to take ketamine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拉K

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 我太迷 wǒtàimí 卡拉 kǎlā OK 了 le

    - Tôi là một người thích hát karaoke.

  • volume volume

    - 我 wǒ 见证 jiànzhèng 了 le 卡拉 kǎlā ok 的 de 崛起 juéqǐ

    - Tôi đã thấy những gì Karaoke đã làm.

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 拉倒 lādǎo , 难道 nándào 还 hái 让 ràng 我求 wǒqiú 你 nǐ 不成 bùchéng ?

    - không ăn thì vứt, anh còn bắt em phải cầu xin sao?

  • volume volume

    - 不容 bùróng 他 tā 分解 fēnjiě , 就 jiù 把 bǎ 他 tā 拉走 lāzǒu 了 le

    - không cho anh ấy giải thích, liền lôi anh ấy đi.

  • volume volume

    - l m ng i ta kh x

    - 叫人为难

  • - 我们 wǒmen 周末 zhōumò 经常 jīngcháng 去 qù 唱 chàng 卡拉 kǎlā OK , 放松 fàngsōng 一下 yīxià

    - Chúng tôi thường đi hát karaoke vào cuối tuần để thư giãn.

  • - 她 tā 的 de 卡拉 kǎlā OK 唱得 chàngdé 非常 fēicháng 好 hǎo , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 喜欢 xǐhuan 她 tā 的 de 歌声 gēshēng

    - Cô ấy hát karaoke rất hay, mọi người đều thích giọng hát của cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao