拉莫斯 lā mò sī
volume volume

Từ hán việt: 【lạp mạc tư】

Đọc nhanh: 拉莫斯 (lạp mạc tư). Ý nghĩa là: (Tổng thống Philippines Fidel) Ramos. Ví dụ : - 因为你惹毛了拉莫斯法官 Bởi vì bạn đã chọc giận thẩm phán Ramos

Ý Nghĩa của "拉莫斯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拉莫斯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (Tổng thống Philippines Fidel) Ramos

(Philippine President Fidel) Ramos

Ví dụ:
  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 你 nǐ 惹 rě 毛 máo 了 le 拉莫斯 lāmòsī 法官 fǎguān

    - Bởi vì bạn đã chọc giận thẩm phán Ramos

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拉莫斯

  • volume volume

    - 有 yǒu 请 qǐng 尊敬 zūnjìng 的 de 尼古拉斯 nígǔlāsī · 巴勒莫 bālèmò 法官 fǎguān 阁下 géxià

    - Đối với thẩm phán đáng kính Nicholas Palermo.

  • volume volume

    - 伍德 wǔdé 福德 fúdé 想 xiǎng 让 ràng 我们 wǒmen 混进 hùnjìn 这个 zhègè 叫 jiào 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 的 de 公司 gōngsī

    - Vì vậy, Woodford muốn chúng tôi đột nhập vào công ty có tên Atlas Tech này.

  • volume volume

    - 史蒂芬 shǐdìfēn · 道格拉斯 dàogélāsī 和 hé 亚伯拉罕 yàbólāhǎn · 林肯 línkěn

    - Stephen Douglas và Abraham Lincoln!

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 莫拉莱 mòlālái 斯 sī 警长 jǐngzhǎng

    - Đây là Cảnh sát trưởng Morales.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 会 huì 在 zài 达拉斯 dálāsī

    - Tại sao bạn thậm chí còn ở Dallas?

  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 不是 búshì 来自 láizì 格拉斯哥 gélāsīgē

    - Tôi cũng không đến từ Glasgow!

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 你 nǐ 惹 rě 毛 máo 了 le 拉莫斯 lāmòsī 法官 fǎguān

    - Bởi vì bạn đã chọc giận thẩm phán Ramos

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 让 ràng 我 wǒ 交出 jiāochū 赛 sài 拉斯 lāsī 的 de 墓碑 mùbēi

    - Bạn muốn tôi giao bia mộ của Silas?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mò , Mù
    • Âm hán việt: Bá , Mạc , Mạch , Mịch , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:TAK (廿日大)
    • Bảng mã:U+83AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao