拉瓦尔 lā wǎ'ěr
volume volume

Từ hán việt: 【lạp ngoã nhĩ】

Đọc nhanh: 拉瓦尔 (lạp ngoã nhĩ). Ý nghĩa là: Laval (tên).

Ý Nghĩa của "拉瓦尔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拉瓦尔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Laval (tên)

Laval (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拉瓦尔

  • volume volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 在读 zàidú 巴巴拉 bābālā 金 jīn 索尔 suǒěr 瓦 wǎ

    - Tôi đang đọc Barbara Kingsolver.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 迈克尔 màikèěr · 克拉克 kèlākè · 汤普森 tāngpǔsēn

    - Anh ấy tên là Michael Clark Thompson.

  • volume volume

    - 拉斐尔 lāfěiěr 很 hěn 有 yǒu 魅力 mèilì

    - Rafael rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 偷 tōu 了 le 一幅 yīfú 拉斐尔 lāfěiěr

    - Anh ta đã đánh cắp một Raphael!

  • volume volume

    - 她 tā 周二 zhōuèr 要 yào 在 zài 切尔西 qièěrxī 码头 mǎtóu 练 liàn 普拉提 pǔlātí

    - Cô ấy vừa có buổi Pilates thứ Ba tại Chelsea Pier.

  • volume volume

    - 诺拉 nuòlā 在 zài 摩苏尔 mósūěr 的 de 那次 nàcì 意外 yìwài 中活 zhōnghuó 了 le 下来 xiàlai

    - Tôi nghĩ Nora đã sống sót sau sự cố đó ở Mosul.

  • volume volume

    - 把 bǎ 牙齿 yáchǐ 种 zhǒng 下去 xiàqù 就 jiù 会长 huìzhǎng 出 chū 一个 yígè 新 xīn 的 de 拉尔夫 lāěrfū

    - Trồng nó và bạn sẽ phát triển một Ralph mới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 今早 jīnzǎo 找回 zhǎohuí 了 le 拉斐尔 lāfěiěr 的 de 画 huà 吗 ma

    - Bạn đã phục hồi Raphael sáng nay?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎ , Wà
    • Âm hán việt: Ngoá , Ngoã
    • Nét bút:一フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNI (一女弓戈)
    • Bảng mã:U+74E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao