拉普拉斯 lā pǔ lā sī
volume volume

Từ hán việt: 【lạp phổ lạp tư】

Đọc nhanh: 拉普拉斯 (lạp phổ lạp tư). Ý nghĩa là: Pierre Simon Laplace (1749-1827), nhà toán học người Pháp.

Ý Nghĩa của "拉普拉斯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拉普拉斯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Pierre Simon Laplace (1749-1827), nhà toán học người Pháp

Pierre Simon Laplace (1749-1827), French mathematician

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拉普拉斯

  • volume volume

    - 伍德 wǔdé 福德 fúdé 想 xiǎng 让 ràng 我们 wǒmen 混进 hùnjìn 这个 zhègè 叫 jiào 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 的 de 公司 gōngsī

    - Vì vậy, Woodford muốn chúng tôi đột nhập vào công ty có tên Atlas Tech này.

  • volume volume

    - 克拉克 kèlākè 和 hé 欧文斯 ōuwénsī 不配 bùpèi 得到 dédào 这个 zhègè

    - Clark và Owens không xứng đáng với điều này.

  • volume volume

    - 弗兰克 fúlánkè · 普拉 pǔlā 迪是 díshì 同性 tóngxìng 婚姻 hūnyīn 的 de 忠实 zhōngshí 支持者 zhīchízhě

    - Frank Prady là người rất ủng hộ hôn nhân đồng tính.

  • volume volume

    - 史蒂芬 shǐdìfēn · 道格拉斯 dàogélāsī 和 hé 亚伯拉罕 yàbólāhǎn · 林肯 línkěn

    - Stephen Douglas và Abraham Lincoln!

  • volume volume

    - 再 zài 加上 jiāshàng 超人 chāorén 和 hé 哥斯拉 gēsīlā

    - Cộng với Superman và Godzilla.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 会 huì 在 zài 达拉斯 dálāsī

    - Tại sao bạn thậm chí còn ở Dallas?

  • volume volume

    - 卡罗琳 kǎluólín 要 yào 留在 liúzài 达拉斯 dálāsī 了 le

    - Caroline đang ở Dallas

  • volume volume

    - 华沙 huáshā 的 de 道格拉斯 dàogélāsī 君主 jūnzhǔ 银行 yínháng

    - Monarch Douglas ở Warsaw.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 普›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phổ
    • Nét bút:丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCA (廿金日)
    • Bảng mã:U+666E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao