拉平 lāpíng
volume volume

Từ hán việt: 【lạp bình】

Đọc nhanh: 拉平 (lạp bình). Ý nghĩa là: san bằng; cân bằng. Ví dụ : - 甲队反攻 频频得手,双方比分逐渐拉平。 đội A tích cực phản công, điểm số hai bên dần dần được cân bằng.

Ý Nghĩa của "拉平" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拉平 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. san bằng; cân bằng

使有高有低的变成相等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 甲队 jiǎduì 反攻 fǎngōng 频频 pínpín 得手 déshǒu , 双方 shuāngfāng 比分 bǐfēn 逐渐 zhújiàn 拉平 lāpíng

    - đội A tích cực phản công, điểm số hai bên dần dần được cân bằng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拉平

  • volume volume

    - 一周 yīzhōu 前 qián 卡拉 kǎlā · 柯克 kēkè 兰 lán 的 de 尸体 shītǐ

    - Một tuần trước xác của Kara Kirkland

  • volume volume

    - 平板车 píngbǎnchē 能 néng 拉货 lāhuò 、 也 yě 能拉人 nénglārén

    - Toa trần có thể chở hàng, cũng có thể chở người.

  • volume volume

    - 万能 wànnéng 拖拉机 tuōlājī

    - máy kéo vạn năng.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì , 正 zhèng 从 cóng 地平线 dìpíngxiàn 上 shàng 升起 shēngqǐ

    - vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.

  • volume volume

    - 两队 liǎngduì 得分 défēn 相同 xiāngtóng , 比分 bǐfēn 拉平 lāpíng 了 le

    - Hai đội có tỷ số bằng nhau và tỷ số hòa.

  • volume volume

    - 甲队 jiǎduì 反攻 fǎngōng 频频 pínpín 得手 déshǒu , 双方 shuāngfāng 比分 bǐfēn 逐渐 zhújiàn 拉平 lāpíng

    - đội A tích cực phản công, điểm số hai bên dần dần được cân bằng.

  • volume volume

    - 一粒 yīlì 放错 fàngcuò 了 le 沙拉 shālà 罐 guàn 的 de 鹰嘴豆 yīngzuǐdòu

    - Một hạt đậu garbanzo trong thùng salad không đúng cách

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 10 来米 láimǐ 宽 kuān 坑洼 kēngwā 不平 bùpíng 的 de 路 lù 就是 jiùshì 镇上 zhènshàng 的 de 主干道 zhǔgàndào

    - Con đường gồ ghề rộng chừng 10m là trục đường chính trong thị trấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao