拉场子 lā chǎngzi
volume volume

Từ hán việt: 【lạp trường tử】

Đọc nhanh: 拉场子 (lạp trường tử). Ý nghĩa là: hát rong; Sơn Đông mãi võ (hình thức biểu diễn trên đường phố), mở ra cục diện mới.

Ý Nghĩa của "拉场子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拉场子 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hát rong; Sơn Đông mãi võ (hình thức biểu diễn trên đường phố)

指艺人在街头空地招引观众围成场子、进行表演

✪ 2. mở ra cục diện mới

指撑场面或打开局面

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拉场子

  • volume volume

    - 他 tā 拉肚子 lādǔzi

    - anh ấy bị tiêu chảy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 拉长 lācháng

    - Anh ta kéo dây thừng dài ra.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大火 dàhuǒ 焚毁 fénhuǐ 了 le 半个 bànge 村子 cūnzi 的 de 民房 mínfáng

    - một đám cháy lớn đã thiêu rụi phân nửa nhà dân trong làng.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 拉 lā 了 le 一个 yígè 口子 kǒuzi

    - Anh ấy đã cắt một vết ở đó bằng dao.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 场上 chǎngshàng 晒 shài 的 de 麦子 màizi 该 gāi 翻个儿 fāngèér 了 le

    - phơi lúa mì nên đảo đều.

  • volume volume

    - 他 tā 早上 zǎoshàng 赶场子 gǎnchǎngzi 去 qù 卖货 màihuò

    - Anh ấy sáng sớm đã ra chợ bán hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 市场 shìchǎng 上 shàng 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 李子 lǐzi

    - Anh ấy đã mua một ít mận từ chợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao