拆账 chāi zhàng
volume volume

Từ hán việt: 【sách trướng】

Đọc nhanh: 拆账 (sách trướng). Ý nghĩa là: làm việc trong một doanh nghiệp để được chia lợi nhuận.

Ý Nghĩa của "拆账" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拆账 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm việc trong một doanh nghiệp để được chia lợi nhuận

to work in an enterprise for a share of the profits

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拆账

  • volume volume

    - 陈年老账 chénniánlǎozhàng

    - nợ cũ lâu năm.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 注册 zhùcè 了 le 公司 gōngsī 的 de 新 xīn 账户 zhànghù

    - Anh ấy đã đăng ký tài khoản mới của công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钱 qián 传进 chuánjìn 账户 zhànghù

    - Anh ấy chuyển tiền vào tài khoản.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 那 nà 机器 jīqì 上 shàng 的 de 零部件 língbùjiàn 拆卸 chāixiè 下来 xiàlai 了 le

    - Anh ta tháo rời các bộ phận linh phụ kiện của máy

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 清账 qīngzhàng 了 le

    - Họ đã hoàn tất sổ sách.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 拆白党 chāibáidǎng

    - nó là một tên lừa đảo

  • volume volume

    - 他 tā 帮 bāng 我 wǒ 充值 chōngzhí 了 le 游戏 yóuxì 账户 zhànghù

    - Anh ấy đã giúp tôi nạp tiền vào tài khoản trò chơi.

  • - 他 tā 收到 shōudào 了 le 借记 jièjì 报单 bàodān , 提醒 tíxǐng 他 tā 及时 jíshí 支付 zhīfù 账单 zhàngdān

    - Anh ấy đã nhận được giấy báo nợ, nhắc nhở anh ấy thanh toán hóa đơn kịp thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Cā , Chāi , Chè
    • Âm hán việt: Sách , Xích
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHMY (手竹一卜)
    • Bảng mã:U+62C6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 账›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPO (月人心人)
    • Bảng mã:U+8D26
    • Tần suất sử dụng:Cao