押伍 yāwǔ
volume volume

Từ hán việt: 【áp ngũ】

Đọc nhanh: 押伍 (áp ngũ). Ý nghĩa là: Đội quân đi sau, có nhiệm vụ chặn bắt những binh lính nào đào ngũ tại mặt trận..

Ý Nghĩa của "押伍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

押伍 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đội quân đi sau, có nhiệm vụ chặn bắt những binh lính nào đào ngũ tại mặt trận.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 押伍

  • volume volume

    - 骑兵 qíbīng 队伍 duìwǔ 骑着 qízhe 雄健 xióngjiàn 的 de 战马 zhànmǎ , 高昂 gāoáng 着 zhe 头 tóu 通过 tōngguò 了 le 广场 guǎngchǎng

    - đội kỵ binh cưỡi những con chiến mã, ngẩng cao đầu diễu qua quảng trường.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 退伍 tuìwǔ 老兵 lǎobīng

    - Anh ta là một cựu chiến binh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 合同 hétóng 上押 shàngyā 了 le 名 míng

    - Anh ấy ký tên trên hợp đồng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 找到 zhǎodào 可靠 kěkào 的 de 伍伙 wǔhuǒ

    - Anh ấy tìm được đồng bọn đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 他 tā 姓伍 xìngwǔ

    - Anh ấy họ Ngũ.

  • volume volume

    - 他 tā 倒戈 dǎogē 对抗 duìkàng 自己 zìjǐ 的 de 队伍 duìwǔ

    - Anh ta phản bội và chống lại đội của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 车押 chēyā 在 zài 那里 nàlǐ

    - Anh ấy đem xe đi thế chấp ở đó rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 行军 xíngjūn 中 zhōng 落伍 luòwǔ 了 le

    - Anh ấy đã lạc đội ngũ trong hành quân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngũ
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OMDM (人一木一)
    • Bảng mã:U+4F0D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 押›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiá , Yā
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QWL (手田中)
    • Bảng mã:U+62BC
    • Tần suất sử dụng:Cao