抵事 dǐ shì
volume volume

Từ hán việt: 【để sự】

Đọc nhanh: 抵事 (để sự). Ý nghĩa là: được việc; làm được (dùng trong câu phủ định). Ví dụ : - 谁说人少了不抵事! ai nói ít người không làm được việc!. - 究竟抵不抵事,还要试一试看。 rốt cuộc có làm được hay không, phải thử mới biết.

Ý Nghĩa của "抵事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抵事 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. được việc; làm được (dùng trong câu phủ định)

顶事;中用 (多用于否定式)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 谁 shuí 说 shuō 人少 rénshǎo 了 le 不 bù 抵事 dǐshì

    - ai nói ít người không làm được việc!

  • volume volume

    - 究竟 jiūjìng 抵 dǐ 不 bù 抵事 dǐshì , 还要 háiyào 试一试 shìyīshì 看 kàn

    - rốt cuộc có làm được hay không, phải thử mới biết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抵事

  • volume volume

    - 事实 shìshí 俱 jù 在 zài , 铁板钉钉 tiěbǎndīngdīng , 你 nǐ 抵赖 dǐlài 不了 bùliǎo

    - sự thật rành rành, anh chối cũng không được đâu.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 做事 zuòshì 一人当 yīréndāng

    - Một người làm công việc và một người chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 究竟 jiūjìng 抵 dǐ 不 bù 抵事 dǐshì , 还要 háiyào 试一试 shìyīshì 看 kàn

    - rốt cuộc có làm được hay không, phải thử mới biết.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 做事 zuòshì 一人当 yīréndāng , 决不 juébù 连累 liánlěi 大家 dàjiā

    - người nào làm việc nấy, quyết không làm liên luỵ đến người khác.

  • volume volume

    - 谁 shuí 说 shuō 人少 rénshǎo 了 le 不 bù 抵事 dǐshì

    - ai nói ít người không làm được việc!

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 他 tā 沉默 chénmò

    - Một chuyện xưa khiến anh ấy im lặng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 青年 qīngnián 因 yīn 偷窃罪 tōuqièzuì 而 ér 在 zài 刑事 xíngshì 庭 tíng 受审 shòushěn

    - Một thanh niên bị truy tố vì tội trộm và đang bị xét xử tại tòa án hình sự.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng

    - Một chuyện xưa làm tôi cảm động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Dǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Để
    • Nét bút:一丨一ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHPM (手竹心一)
    • Bảng mã:U+62B5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao