披挂 pīguà
volume volume

Từ hán việt: 【phi quải】

Đọc nhanh: 披挂 (phi quải). Ý nghĩa là: mặc giáp trụ.

Ý Nghĩa của "披挂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

披挂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặc giáp trụ

穿戴盔甲 (多见于早期白话); 指穿戴的盔甲 (多见于早期白话)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 披挂

  • volume volume

    - 他 tā 一身 yīshēn 无 wú 挂碍 guàài

    - anh ấy chẳng có gì lo nghĩ cả.

  • volume volume

    - 披红挂彩 pīhóngguàcǎi

    - treo lụa hồng (tỏ ý vui mừng)

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 披萨 pīsà

    - Hai lát bánh pizza.

  • volume volume

    - 餐车 cānchē 已挂 yǐguà ( 在 zài 末节 mòjié 车厢 chēxiāng ) 上 shàng

    - Xe đẩy thức ăn đã được treo (ở khoang cuối cùng của toa xe).

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 已经 yǐjīng 挂不上 guàbùshàng 号 hào 了 le

    - Hôm nay không thể đặt lịch khám bệnh được nữa rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 一点儿 yīdiǎner 批评 pīpíng 就 jiù 挂不住 guàbúzhù 了 le

    - anh ấy bị phê bình một trận nên không nén được giận.

  • volume volume

    - 节日 jiérì 的 de 舞台 wǔtái 上 shàng 演员 yǎnyuán 们 men 全都 quándōu 披红挂绿 pīhóngguàlǜ 、 载歌载舞 zàigēzàiwǔ

    - Các tiết mục trên sân khấu i, các diễn viên đều mặc trang phục xanh đỏ, múa hát.

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 准是 zhǔnshì 喝了酒 hēlejiǔ , 脸上 liǎnshàng 都 dōu 挂幌子 guàhuǎngzi 了 le ( 指 zhǐ 脸红 liǎnhóng )

    - anh ấy chắc vừa uống rượu, nhìn mặt là biết ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 披›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Pī
    • Âm hán việt: Bia , Phi
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QDHE (手木竹水)
    • Bảng mã:U+62AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao