报载 bào zài
volume volume

Từ hán việt: 【báo tải】

Đọc nhanh: 报载 (báo tải). Ý nghĩa là: báo cáo.

Ý Nghĩa của "报载" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

报载 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. báo cáo

newspaper report

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 报载

  • volume volume

    - 报纸 bàozhǐ 载 zài 了 le 这 zhè 新闻 xīnwén

    - Báo chí đăng tải tin tức này.

  • volume volume

    - 报纸 bàozhǐ 是 shì 新闻 xīnwén 的 de 载体 zàitǐ

    - Báo là phương tiện truyền tải tin tức.

  • volume volume

    - 几种 jǐzhǒng 报纸 bàozhǐ 都 dōu 转载 zhuǎnzǎi 了 le 《 人民日报 rénmínrìbào 》 的 de 社论 shèlùn

    - một số tờ báo đều đăng lại xã luận của 'Nhân dân nhật báo'.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 报纸 bàozhǐ 登载 dēngzǎi 了 le 批判 pīpàn 政客 zhèngkè 的 de 报道 bàodào

    - Báo chí ngày nay đăng tải những câu chuyện chỉ trích các chính trị gia.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 报纸 bàozhǐ 上 shàng 登载 dēngzǎi 了 le 总统 zǒngtǒng 访问 fǎngwèn 的 de 详尽 xiángjìn 报道 bàodào

    - Hôm nay, trên báo đã đăng một bài báo chi tiết về cuộc thăm của tổng thống.

  • volume volume

    - 报纸 bàozhǐ 上 shàng 刊载 kānzǎi 了 le 许多 xǔduō 有关 yǒuguān 技术革新 jìshùgéxīn 的 de 文章 wénzhāng

    - báo chí đã đăng nhiều bài về đổi mới kỹ thuật.

  • volume volume

    - 晨报 chénbào 刊载 kānzǎi 了 le 这个 zhègè 故事 gùshì 。 所有 suǒyǒu 传媒 chuánméi 都 dōu 报道 bàodào 了 le 这次 zhècì 记者 jìzhě 招待会 zhāodāihuì

    - Báo sáng đăng tải câu chuyện này. Tất cả các phương tiện truyền thông đều đưa tin về buổi họp báo này.

  • volume volume

    - 省委 shěngwěi 的 de 报告 bàogào 后面 hòumiàn 还 hái 附载 fùzǎi 了 le 三个 sāngè 县委 xiànwěi 的 de 调查报告 diàozhābàogào

    - sau báo cáo của tỉnh uỷ có ghi thêm báo cáo điều tra của ba huyện uỷ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 载›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+6 nét), xa 車 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǎi , Zài
    • Âm hán việt: Tái , Tại , Tải
    • Nét bút:一丨一一フ丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JIKQ (十戈大手)
    • Bảng mã:U+8F7D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao