护法神 hùfǎ shén
volume volume

Từ hán việt: 【hộ pháp thần】

Đọc nhanh: 护法神 (hộ pháp thần). Ý nghĩa là: các vị thần bảo hộ của luật pháp Phật giáo.

Ý Nghĩa của "护法神" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

护法神 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. các vị thần bảo hộ của luật pháp Phật giáo

protector deities of Buddhist law

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 护法神

  • volume volume

    - 合法 héfǎ 的 de 夫妻 fūqī 受 shòu 法律 fǎlǜ 保护 bǎohù

    - Các cặp vợ chồng hợp pháp được pháp luật bảo vệ.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 受 shòu 罗密欧 luómìōu 与 yǔ 朱丽叶 zhūlìyè 法案 fǎàn 保护 bǎohù 他 tā 的 de 罪行 zuìxíng

    - Luật Romeo và Juliet đã hạ thấp niềm tin của anh ta

  • volume volume

    - 魔法书 mófǎshū 很 hěn 神秘 shénmì

    - Quyển sách ma thuật rất bí ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 有 yǒu 办法 bànfǎ 保护 bǎohù 你 nǐ 出险 chūxiǎn

    - anh ấy nhất định có cách giúp cậu thoát khỏi nguy hiểm.

  • volume volume

    - 法律 fǎlǜ 保护 bǎohù 每个 měigè 人 rén 的 de 权利 quánlì

    - Pháp luật bảo vệ quyền lợi của mỗi người.

  • volume volume

    - 祇 qí 神 shén 守护 shǒuhù 这片 zhèpiàn 土地 tǔdì

    - Thổ địa bảo vệ mảnh đất này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 什么 shénme 时候 shíhou 成 chéng 了 le 前 qián 摇滚 yáogǔn 明星 míngxīng 的 de 的 de 守护神 shǒuhùshén

    - Từ khi nào bạn là thần hộ mệnh của các ngôi sao nhạc rock?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 说法 shuōfǎ 是 shì 个 gè 神话 shénhuà

    - Lời nói của anh ấy là một điều vô lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 护›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:一丨一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIS (手戈尸)
    • Bảng mã:U+62A4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao