抢渡 qiǎng dù
volume volume

Từ hán việt: 【thương độ】

Đọc nhanh: 抢渡 (thương độ). Ý nghĩa là: vượt gấp; vượt nhanh. Ví dụ : - 红军抢渡金沙江。 hồng quân vượt gấp qua sông Kim Sa.

Ý Nghĩa của "抢渡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抢渡 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vượt gấp; vượt nhanh

抢时间迅速渡过 (江河)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 抢渡 qiǎngdù 金沙江 jīnshājiāng

    - hồng quân vượt gấp qua sông Kim Sa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抢渡

  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 抢渡 qiǎngdù 金沙江 jīnshājiāng

    - hồng quân vượt gấp qua sông Kim Sa.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 了 le 渡口 dùkǒu , 却 què 发现 fāxiàn 渡船 dùchuán 在 zài 对岸 duìàn

    - Anh ta đến bến phà nhưng phát hiện ra rằng con thuyền đang ở bên kia.

  • volume volume

    - 他 tā 供认 gòngrèn 抢劫 qiǎngjié 银行 yínháng 案 àn 後 hòu 又 yòu 坦白 tǎnbái 了 le 其他 qítā 罪行 zuìxíng

    - Sau khi thú nhận vụ cướp ngân hàng, anh ta cũng thú nhận các tội ác khác.

  • volume volume

    - 龙舟竞渡 lóngzhōujìngdù

    - đua thuyền rồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 小船 xiǎochuán 过渡 guòdù 河流 héliú

    - Họ dùng thuyền nhỏ để qua sông.

  • volume volume

    - 他 tā 体力 tǐlì 差 chà , 参加 cānjiā 抢险 qiǎngxiǎn 不够格 bùgòugé

    - thể lực nó kém, không đủ tư cách tham gia cấp cứu.

  • volume volume

    - 他 tā 勇敢 yǒnggǎn 地 dì 泅渡 qiúdù 了 le 那条 nàtiáo 河 hé

    - Anh ấy dũng cảm bơi qua con sông đó.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 粗暴 cūbào 抢球 qiǎngqiú 而 ér 被 bèi 红牌 hóngpái 罚 fá 下 xià

    - Anh ta đã bị thẻ đỏ đuổi khỏi sân vì chơi bóng thô bạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Sang , Thương , Thướng , Thưởng
    • Nét bút:一丨一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOSU (手人尸山)
    • Bảng mã:U+62A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 渡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Độ
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EITE (水戈廿水)
    • Bảng mã:U+6E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao