抛荒 pāohuāng
volume volume

Từ hán việt: 【phao hoang】

Đọc nhanh: 抛荒 (phao hoang). Ý nghĩa là: ruộng bỏ hoang; ruộng hoang, phí nghề (có nghề nghiệp mà không vận dụng).

Ý Nghĩa của "抛荒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抛荒 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ruộng bỏ hoang; ruộng hoang

土地不继续耕种,任它荒芜

✪ 2. phí nghề (có nghề nghiệp mà không vận dụng)

(学业、业务) 荒废

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抛荒

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 荒野 huāngyě 中 zhōng 忍受 rěnshòu 饥饿 jīè

    - Anh ta chịu đói ở nơi hoang dã.

  • volume volume

    - 驳斥 bóchì 荒谬 huāngmiù 的 de 论调 lùndiào

    - bác bỏ luận điệu hoang đường

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 招 zhāo 度荒 dùhuāng 不 bù 放弃 fàngqì

    - Anh ấy tìm cách vượt qua nạn đói không bỏ cuộc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 齐心协力 qíxīnxiélì 来 lái 度荒 dùhuāng

    - Họ cùng nhau hợp lực vượt qua nạn đói.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 抓得 zhuādé 很 hěn 紧 jǐn , 从不 cóngbù 荒废 huāngfèi 一点 yìdiǎn 功夫 gōngfū

    - anh ấy học hành nghiêm túc, xưa nay chưa hề bỏ phí chút thời gian nào cả.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 操场上 cāochǎngshàng 抛球 pāoqiú 玩 wán

    - Anh ấy đang chơi ném bóng trên sân tập.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 治理 zhìlǐ 这片 zhèpiàn 荒地 huāngdì

    - Họ đang cải tạo mảnh đất hoang này.

  • volume volume

    - 他 tā 开荒 kāihuāng 时 shí 无意 wúyì 中 zhōng 发现 fāxiàn 了 le 一枚 yīméi 古钱 gǔqián

    - khi vỡ hoang, tình cờ ông ấy phát hiện được một đồng tiền cổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Pāo
    • Âm hán việt: Phao
    • Nét bút:一丨一ノフフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QKNS (手大弓尸)
    • Bảng mã:U+629B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng , Kāng
    • Âm hán việt: Hoang
    • Nét bút:一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYVU (廿卜女山)
    • Bảng mã:U+8352
    • Tần suất sử dụng:Rất cao