抚循 fǔ xún
volume volume

Từ hán việt: 【phủ tuần】

Đọc nhanh: 抚循 (phủ tuần). Ý nghĩa là: mơn.

Ý Nghĩa của "抚循" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抚循 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mơn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抚循

  • volume volume

    - 他 tā 温柔 wēnróu 地 dì 抚摸 fǔmō 她 tā 的 de 手 shǒu

    - Anh ấy dịu dàng xoa tay cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 抚摸 fǔmō 着 zhe 马 mǎ 的 de 髦 máo

    - Anh ấy nhẹ nhàng vuốt ve bờm của con ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 安抚 ānfǔ 了 le 失落 shīluò 的 de 同事 tóngshì

    - Anh ấy đã an ủi đồng nghiệp đang buồn bã.

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 地 dì 抚摸 fǔmō 着 zhe 琴弦 qínxián

    - Anh vuốt dây đàn một cách chậm rãi.

  • volume volume

    - 优抚工作 yōufǔgōngzuò 暂 zàn 照旧 zhàojiù 案 àn 办理 bànlǐ

    - công tác chăm sóc người già tạm thời làm như trước đây.

  • volume volume

    - 依循 yīxún 旧例 jiùlì 办 bàn

    - Làm theo ví dụ cũ.

  • volume volume

    - 雨滴 yǔdī 从 cóng 玻璃 bōlí 上 shàng 滑落 huáluò 的 de 样子 yàngzi , 原来 yuánlái 是 shì 有迹可循 yǒujìkěxún 的 de

    - Cách những hạt mưa rơi từ kính hóa ra có thể theo dõi được

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 母亲 mǔqīn 已经 yǐjīng 把 bǎ 他 tā 训练 xùnliàn 成 chéng 循规蹈矩 xúnguīdǎojǔ 的 de 人 rén

    - Mẹ của anh ấy đã rèn luyện anh ấy trở thành người tuân thủ quy tắc và nguyên tắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 循›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+9 nét)
    • Pinyin: Xún
    • Âm hán việt: Tuần
    • Nét bút:ノノ丨ノノ一丨丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOHJU (竹人竹十山)
    • Bảng mã:U+5FAA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 抚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Hū
    • Âm hán việt: Mô , Phủ
    • Nét bút:一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMKU (手一大山)
    • Bảng mã:U+629A
    • Tần suất sử dụng:Cao