折耳根 zhé ěrgēn
volume volume

Từ hán việt: 【chiết nhĩ căn】

Đọc nhanh: 折耳根 (chiết nhĩ căn). Ý nghĩa là: Rau Diếp Cá.

Ý Nghĩa của "折耳根" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

折耳根 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rau Diếp Cá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 折耳根

  • volume volume

    - 耳根清净 ěrgēnqīngjìng

    - thanh tịnh không bị quấy rầy.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 群众 qúnzhòng 的 de 批评 pīpíng 当做 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - không nên bỏ ngoài tai những lời phê bình của quần chúng.

  • volume volume

    - 不折不扣 bùzhébùkòu

    - chính xác; đích xác; 100%; không thêm bớt gì

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 折腾 zhēténg 这台 zhètái 电脑 diànnǎo 了 le

    - Đừng có dày vò cái máy tính này nữa.

  • volume volume

    - 小强 xiǎoqiáng 怒目圆睁 nùmùyuánzhēng , 眉毛 méimao 竖起 shùqǐ , 头发 tóufà 根根立 gēngēnlì 起 qǐ , 嘴里 zuǐlǐ 喷出 pēnchū 刺耳 cìěr 的 de 声音 shēngyīn

    - Tiểu Cường trợn tròn mắt tức giận, lông mày dựng lên, dựng tóc gáy, từ trong miệng phát ra một âm thanh chói tai.

  • volume volume

    - 把 bǎ 挺顸 tǐnghān 实 shí 的 de 一根 yīgēn 棍子 gùnzi 弄 nòng 折 zhé 了 le

    - cây gậy vừa thô vừa chắc đã bị gãy rồi.

  • volume volume

    - 上 shàng 的 de 肥太多 féitàiduō 把 bǎ 根儿 gēnér 都 dōu 烧坏 shāohuài 了 le

    - Bón quá nhiều phân sẽ làm rễ cây bị lụi hết.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 费用 fèiyòng 是 shì 根据 gēnjù 收入 shōurù 高低 gāodī 滑动 huádòng 折算 zhésuàn 的 de

    - Chi phí này được tính toán dựa trên mức thu nhập trượt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 折›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Zhē , Zhé
    • Âm hán việt: Chiết , Đề
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QHML (手竹一中)
    • Bảng mã:U+6298
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao