抗倾覆 kàng qīngfù
volume volume

Từ hán việt: 【kháng khuynh phú】

Đọc nhanh: 抗倾覆 (kháng khuynh phú). Ý nghĩa là: chống kích thước.

Ý Nghĩa của "抗倾覆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抗倾覆 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chống kích thước

anticapsizing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抗倾覆

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因 yīn 对手 duìshǒu 权柄 quánbǐng 在握 zàiwò 反抗 fǎnkàng 也 yě 没用 méiyòng

    - Vì đối thủ có quyền hành trong tay, phản kháng cũng vô ích.

  • volume volume

    - 风暴 fēngbào 覆翻 fùfān 了 le 船只 chuánzhī

    - Cơn bão đã lật úp các con tàu.

  • volume volume

    - 书桌 shūzhuō 被覆 bèifù 上 shàng 了 le 一层 yīcéng 布 bù

    - Bàn học che phủ một lớp vải.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 抗命 kàngmìng

    - Họ đang chống lại số phận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 抵抗 dǐkàng 外来 wàilái 的 de 压力 yālì

    - Họ quyết định chống lại áp lực từ bên ngoài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 企图 qǐtú 反抗 fǎnkàng 政府 zhèngfǔ

    - Họ âm mưu chống lại chính phủ.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 实力 shílì 倾倒 qīngdǎo 对手 duìshǒu

    - Anh ấy dùng sức mạnh để áp đảo đối thủ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 倾向 qīngxiàng 于 yú 关注 guānzhù 细节 xìjié

    - Họ thiên về việc quan tâm đến các chi tiết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khuynh
    • Nét bút:ノ丨一フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPMO (人心一人)
    • Bảng mã:U+503E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Káng , Kàng
    • Âm hán việt: Kháng
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QYHN (手卜竹弓)
    • Bảng mã:U+6297
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 覆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:á 襾 (+12 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc
    • Nét bút:一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWHOE (一田竹人水)
    • Bảng mã:U+8986
    • Tần suất sử dụng:Rất cao