投射 tóushè
volume volume

Từ hán việt: 【đầu xạ】

Đọc nhanh: 投射 (đầu xạ). Ý nghĩa là: ném; quăng, toả; chiếu (ánh sáng). Ví dụ : - 举起标枪猛力向前投射。 giơ lao ném mạnh về phía trước.. - 太阳从云海中升起,金色的光芒投射到平静的海面上。 mặt trời lên cao từ trong biển mây, ánh sáng vàng chiếu lên mặt biển vắng lặng.. - 周围的人都对他投射出惊讶的眼光。 những người xung quanh nhìn anh ấy với ánh mắt kinh ngạc.

Ý Nghĩa của "投射" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

投射 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ném; quăng

(对着目标) 扔;掷

Ví dụ:
  • volume volume

    - 举起 jǔqǐ 标枪 biāoqiāng 猛力 měnglì 向前 xiàngqián 投射 tóushè

    - giơ lao ném mạnh về phía trước.

✪ 2. toả; chiếu (ánh sáng)

(光线等) 射

Ví dụ:
  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 从 cóng 云海 yúnhǎi 中 zhōng 升起 shēngqǐ , 金色 jīnsè 的 de 光芒 guāngmáng 投射 tóushè 到 dào 平静 píngjìng 的 de 海面 hǎimiàn 上 shàng

    - mặt trời lên cao từ trong biển mây, ánh sáng vàng chiếu lên mặt biển vắng lặng.

  • volume volume

    - 周围 zhōuwéi 的 de 人 rén 都 dōu 对 duì 他 tā 投射 tóushè 出 chū 惊讶 jīngyà 的 de 眼光 yǎnguāng

    - những người xung quanh nhìn anh ấy với ánh mắt kinh ngạc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 投射

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 经 jīng 对冲 duìchōng 就 jiù 把 bǎ 一半 yíbàn 资产 zīchǎn 投资 tóuzī 了 le 衍生品 yǎnshēngpǐn

    - Họ đặt một nửa danh mục đầu tư của mình vào các công cụ phái sinh mà không cần bảo hiểm rủi ro?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 用枪 yòngqiāng 射击 shèjī

    - Họ bắn súng vào nhau.

  • volume volume

    - 举起 jǔqǐ 标枪 biāoqiāng 猛力 měnglì 向前 xiàngqián 投射 tóushè

    - giơ lao ném mạnh về phía trước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 烛光 zhúguāng 把 bǎ 他 tā 细长 xìcháng 的 de 影子 yǐngzi 投射 tóushè 在 zài 了 le 墙上 qiángshàng

    - Ánh sáng của ngọn nến in dáng người mảnh khảnh của anh ấy lên tường.

  • volume volume

    - 今后 jīnhòu 几年 jǐnián , 我们 wǒmen 会 huì 增加 zēngjiā 投资 tóuzī

    - Trong vài năm tới, chúng tôi sẽ tăng cường đầu tư.

  • volume volume

    - 他 tā 为人正直 wéirénzhèngzhí , 让 ràng 我 wǒ 佩服 pèifú 得 dé 五体投地 wǔtǐtóudì

    - Tính tình cương trực của anh ấy khiến tôi phục sát đất.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 从 cóng 云海 yúnhǎi 中 zhōng 升起 shēngqǐ , 金色 jīnsè 的 de 光芒 guāngmáng 投射 tóushè 到 dào 平静 píngjìng 的 de 海面 hǎimiàn 上 shàng

    - mặt trời lên cao từ trong biển mây, ánh sáng vàng chiếu lên mặt biển vắng lặng.

  • volume volume

    - 周围 zhōuwéi 的 de 人 rén 都 dōu 对 duì 他 tā 投射 tóushè 出 chū 惊讶 jīngyà 的 de 眼光 yǎnguāng

    - những người xung quanh nhìn anh ấy với ánh mắt kinh ngạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 射›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+7 nét)
    • Pinyin: Shè , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch , Xạ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHDI (竹竹木戈)
    • Bảng mã:U+5C04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 投›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòu , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu , Đậu
    • Nét bút:一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHNE (手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6295
    • Tần suất sử dụng:Rất cao