抓拿骗吃 zhuā ná piàn chī
volume volume

Từ hán việt: 【trảo nã phiến cật】

Đọc nhanh: 抓拿骗吃 (trảo nã phiến cật). Ý nghĩa là: bịp bợm; lừa bịp; lừa đảo.

Ý Nghĩa của "抓拿骗吃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抓拿骗吃 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bịp bợm; lừa bịp; lừa đảo

招摇撞骗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抓拿骗吃

  • volume volume

    - 这 zhè 包子 bāozi 你 nǐ 拿回去 náhuíqu 煮 zhǔ 煮 zhǔ 再 zài 吃 chī

    - Chiếc bánh này bạn mang về luộc lên rồi hẵng ăn.

  • volume volume

    - 吃 chī 吞拿鱼 tūnnáyú 准备 zhǔnbèi 去 qù 灌木丛 guànmùcóng 便 biàn 便 biàn

    - Ăn cá ngừ và sẵn sàng dùng bô.

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 让 ràng 孩子 háizi 们 men 吃 chī 吞拿鱼 tūnnáyú

    - Điều đó có thể cho những em bé ăn cá ngừ

  • volume volume

    - 这个 zhègè 病 bìng 抓 zhuā 点子 diǎnzi 药 yào 吃 chī 就 jiù 好 hǎo 了 le

    - bệnh này hốt một ít thuốc uống là khỏi ngay.

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 加拿大 jiānádà 熏肉 xūnròu

    - Bạn thưởng thức thịt xông khói Canada.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 我们 wǒmen 的 de 车 chē 暂时 zànshí 没有 méiyǒu 拿到 nádào 车牌 chēpái , 被 bèi 青原区 qīngyuánqū 交警 jiāojǐng 抓住 zhuāzhù 并 bìng 罚款 fákuǎn 了 le

    - Vì xe của chúng tôi chưa lấy được biển số, nên đã bị Cảnh sát giao thông quận Thanh Nguyên bắt và phạt tiền.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 吃 chī 什么 shénme 你 nǐ 就 jiù 自己 zìjǐ 拿 ná 吧 ba

    - Muốn ăn gì thì tự lấy nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāo , Zhuā
    • Âm hán việt: Trao , Trảo
    • Nét bút:一丨一ノノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHLO (手竹中人)
    • Bảng mã:U+6293
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+9 nét)
    • Pinyin: Piàn
    • Âm hán việt: Biển , Phiến
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMISB (弓一戈尸月)
    • Bảng mã:U+9A97
    • Tần suất sử dụng:Cao