抓心挠肝 zhuā xīn náo gān
volume volume

Từ hán việt: 【trảo tâm nạo can】

Đọc nhanh: 抓心挠肝 (trảo tâm nạo can). Ý nghĩa là: khó chịu; cảm thấy khó chịu.

Ý Nghĩa của "抓心挠肝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抓心挠肝 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khó chịu; cảm thấy khó chịu

比喻十分难受

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抓心挠肝

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 幻灭 huànmiè 似的 shìde 悲哀 bēiāi , 抓住 zhuāzhù 了 le 他 tā 的 de 心灵 xīnlíng

    - một nỗi thương tâm nát tan xiết lấy tâm hồn anh.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 得不到 débúdào 就 jiù 一样 yīyàng 百爪 bǎizhǎo 挠 náo 心 xīn 痛得 tòngdé 不差 bùchà 分毫 fēnháo

    - Chỉ cần bạn không có được, thì nó so với việc tự giày vò, lo lắng bất an chẳng kém gì nhau cả

  • volume volume

    - 抓挠 zhuānao 几下 jǐxià 就 jiù 不痒 bùyǎng 了 le

    - gãi mấy cái là hết ngứa.

  • volume volume

    - 男人 nánrén 进行 jìnxíng 体育 tǐyù 活动 huódòng 就是 jiùshì 为了 wèile 发掘 fājué 脆弱 cuìruò 的 de 小 xiǎo 心肝 xīngān

    - Đàn ông chơi thể thao để họ có thể tìm kiếm và phá hủy

  • volume volume

    - 好心 hǎoxīn 当作 dàngzuò 驴肝肺 lǘgānfèi

    - có lòng tốt lại bị cho là lòng lang dạ thú; làm ơn mắc oán.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 故事 gùshì 有 yǒu 一种 yīzhǒng 魔力 mólì 抓住 zhuāzhù 我 wǒ 的 de 心 xīn

    - câu chuyện này lôi cuốn tôi một cách kì lạ.

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 都 dōu 让 ràng 人 rén 借 jiè 走 zǒu 了 le , 自己 zìjǐ 反倒 fǎndào 弄 nòng 得 dé 没 méi 抓挠 zhuānao 了 le

    - đồ đạc đều cho người ta mượn cả rồi, chính mình lại không có chỗ nhờ cậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāo , Zhuā
    • Âm hán việt: Trao , Trảo
    • Nét bút:一丨一ノノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHLO (手竹中人)
    • Bảng mã:U+6293
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Náo
    • Âm hán việt: Nạo
    • Nét bút:一丨一一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJPU (手十心山)
    • Bảng mã:U+6320
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān
    • Âm hán việt: Can
    • Nét bút:ノフ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMJ (月一十)
    • Bảng mã:U+809D
    • Tần suất sử dụng:Cao