抓到把柄 zhuā dào bǎbǐng
volume volume

Từ hán việt: 【trảo đáo bả bính】

Đọc nhanh: 抓到把柄 (trảo đáo bả bính). Ý nghĩa là: nắm lấy tay cầm: nắm được thóp điểm yếu.

Ý Nghĩa của "抓到把柄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抓到把柄 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nắm lấy tay cầm: nắm được thóp điểm yếu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抓到把柄

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 绳子 shéngzi 把 bǎ 船拉到 chuánlādào 岸边 ànbiān

    - Họ dùng dây thừng kéo thuyền vào bờ.

  • volume volume

    - 抓住 zhuāzhù 把柄 bǎbǐng

    - nắm đàng chuôi/cán

  • volume volume

    - 他 tā 抓住 zhuāzhù 了 le 对方 duìfāng 的 de 把柄 bǎbǐng

    - Anh ấy nắm thóp được đối phương.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 抓住 zhuāzhù 他们 tāmen 的 de 把柄 bǎbǐng 了 le

    - Chúng ta nắm được thóp bọn họ rồi

  • volume volume

    - 下车 xiàchē 把手 bǎshǒu 举到 jǔdào 我们 wǒmen 看得见 kàndejiàn 的 de 地方 dìfāng

    - Ra khỏi xe và để tay ở nơi chúng tôi có thể nhìn thấy!

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 把 bǎ 袜子 wàzi 丢 diū 得到 dédào 处 chù 都 dōu 是 shì , 这 zhè 简直 jiǎnzhí 让 ràng 我 wǒ 发疯 fāfēng

    - Anh ấy cứ để tất khắp nơi, điều đó khiến tôi phát điên.

  • volume volume

    - 不三 bùsān 发誓 fāshì 一定 yídìng 要 yào 将 jiāng 偷鸡贼 tōujīzéi 抓 zhuā 到 dào

    - Busan thề sẽ bắt được kẻ trộm gian xảo

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 会场 huìchǎng 横扫 héngsǎo 了 le 一遍 yībiàn 也 yě 没 méi 找到 zhǎodào 他 tā

    - anh ấy nhìn qua nhìn lại cả hội trường cũng không tìm ra nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 把›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bà , Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāo , Zhuā
    • Âm hán việt: Trao , Trảo
    • Nét bút:一丨一ノノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHLO (手竹中人)
    • Bảng mã:U+6293
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǐng , Bìng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMOB (木一人月)
    • Bảng mã:U+67C4
    • Tần suất sử dụng:Cao