技术测试 jìshù cèshì
volume volume

Từ hán việt: 【kĩ thuật trắc thí】

Đọc nhanh: 技术测试 (kĩ thuật trắc thí). Ý nghĩa là: kiểm tra kỹ thuật.

Ý Nghĩa của "技术测试" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

技术测试 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiểm tra kỹ thuật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 技术测试

  • volume volume

    - 初试 chūshì 为 wèi 更长 gèngzhǎng 、 更 gèng 复杂 fùzá 或 huò 更 gèng 重要 zhòngyào 的 de 考试 kǎoshì 而 ér 进行 jìnxíng 的 de 预备性 yùbèixìng 学术 xuéshù 测试 cèshì 或 huò 考试 kǎoshì

    - Kiểm tra hoặc kỳ thi chuẩn bị cho các kỳ thi học thuật trước đó dài hơn, phức tạp hơn hoặc quan trọng hơn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 进行 jìnxíng 了 le 技能 jìnéng 测试 cèshì

    - Chúng tôi đã thực hiện bài kiểm tra kỹ năng.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 测试 cèshì 会 huì 太 tài 侧重于 cèzhòngyú 书面 shūmiàn 考核 kǎohé 而 ér 有损于 yǒusǔnyú 其他 qítā 技能 jìnéng

    - Những bài kiểm tra này sẽ tập trung quá nhiều vào đánh giá vào sách vở mà gây bất lợi cho các kỹ năng khác.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 将 jiāng 测试 cèshì 你 nǐ 的 de 技能 jìnéng 水平 shuǐpíng

    - Chúng tôi sẽ kiểm tra trình độ kỹ năng của bạn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 计划 jìhuà 测试 cèshì 员工 yuángōng 的 de 技能 jìnéng

    - Chúng tôi dự định kiểm tra kỹ năng của nhân viên.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 尝试 chángshì 解决 jiějué 技术难题 jìshùnántí

    - Chúng tôi cố gắng giải quyết vấn đề kỹ thuật.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 新 xīn 的 de 技术 jìshù , 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 积极 jījí 引进 yǐnjìn , 胆大 dǎndà 尝试 chángshì

    - Đối với những công nghệ mới, chúng ta nên tích cực giới thiệu và mạnh dạn thử nghiệm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 新 xīn 技术 jìshù 试验 shìyàn

    - Chúng tôi đang thử nghiệm công nghệ mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 技›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJE (手十水)
    • Bảng mã:U+6280
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 测›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBON (水月人弓)
    • Bảng mã:U+6D4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao