找男朋友 zhǎo nán péngyǒu
volume volume

Từ hán việt: 【trảo nam bằng hữu】

Đọc nhanh: 找男朋友 (trảo nam bằng hữu). Ý nghĩa là: Tìm bạn trai.

Ý Nghĩa của "找男朋友" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

找男朋友 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tìm bạn trai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 找男朋友

  • volume volume

    - 她 tā 嫌 xián 她 tā 男朋友 nánpéngyou 太矮 tàiǎi

    - Cô ấy chê bạn trai cô ấy quá thấp.

  • volume volume

    - 别 bié 重色轻友 zhòngsèqīngyǒu 是 shì 指 zhǐ 你 nǐ 不要 búyào 将 jiāng 你 nǐ 的 de 女友 nǚyǒu 或 huò 男友 nányǒu 看 kàn 的 de 比 bǐ 朋友 péngyou 还 hái 重要 zhòngyào

    - Trọng sắc khinh bạn có nghĩa là bạn đừng qúa xem trọng người yêu mình hơn bạn bè.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 朋友 péngyou 都 dōu 是 shì 宅 zhái 男 nán

    - Bạn bè của cô ấy đều là trạch nam.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不甘寂寞 bùgānjìmò 了 le , 待不住 dàibúzhù 家 jiā 里面 lǐmiàn , 又 yòu 找 zhǎo 了 le 男朋友 nánpéngyou 了 le

    - cô chịu không nổi sao, ở nhà không yên lại đi tìm bạn trai nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 她 tā 有 yǒu 男朋友 nánpéngyou ? 鬼才 guǐcái 信 xìn 你 nǐ

    - Bạn bảo cô ấy có bạn trai rồi? Có quỷ mới tin.

  • volume volume

    - 她 tā 男朋友 nánpéngyou 是 shì 一个 yígè 帅哥 shuàigē

    - Bạn trai của cô ấy là trai đẹp.

  • volume volume

    - 她 tā 和 hé 男朋友 nánpéngyou 同居 tóngjū 了 le 三年 sānnián , 后来 hòulái 分手 fēnshǒu 了 le

    - Cô và bạn trai sống với nhau được 3 năm rồi chia tay.

  • volume volume

    - 刚见 gāngjiàn 男朋友 nánpéngyou , 他 tā 说话 shuōhuà 就 jiù 软 ruǎn 下来 xiàlai

    - Vừa gặp bạn trai thì cô ấy nói chuyện mềm dịu xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 友›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu
    • Âm hán việt: Hữu
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KE (大水)
    • Bảng mã:U+53CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 找›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Zhǎo
    • Âm hán việt: Hoa , Qua , Trảo
    • Nét bút:一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QI (手戈)
    • Bảng mã:U+627E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 朋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Péng
    • Âm hán việt: Bằng
    • Nét bút:ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý & tượng hình
    • Thương hiệt:BB (月月)
    • Bảng mã:U+670B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 男›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điền 田 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán
    • Âm hán việt: Nam
    • Nét bút:丨フ一丨一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WKS (田大尸)
    • Bảng mã:U+7537
    • Tần suất sử dụng:Rất cao