找岔子 zhǎo chàzi
volume volume

Từ hán việt: 【trảo xá tử】

Đọc nhanh: 找岔子 (trảo xá tử). Ý nghĩa là: nitpicking, tìm lỗi, tìm kiếm những vết thâm.

Ý Nghĩa của "找岔子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

找岔子 khi là Từ điển (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. nitpicking

✪ 2. tìm lỗi

to find fault

✪ 3. tìm kiếm những vết thâm

to look for blemishes

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 找岔子

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 找 zhǎo 保姆 bǎomǔ 照顾 zhàogu 孩子 háizi

    - Tôi cần tìm bảo mẫu chăm sóc trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 嗓子疼 sǎngziténg , 声音 shēngyīn 都 dōu 岔 chà 了 le

    - Anh ấy bị đau cổ họng, giọng bị khàn đi luôn rồi.

  • volume volume

    - 万一出 wànyīchū 了 le 岔子 chàzi , 那 nà 可 kě 不得了 bùdéle

    - lỡ mà xảy ra sự cố thì nguy mất.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 看见 kànjiàn 的 de 不是 búshì 蝎子 xiēzi , 是 shì 我 wǒ 眼岔 yǎnchà 了 le

    - vừa nhìn thấy không phải là con bò cạp, tôi đã nhìn nhầm rồi.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 岔开 chàkāi 身子 shēnzi

    - Hai người tránh nhau ra.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放心 fàngxīn 吧 ba , 出 chū 不了 bùliǎo 岔子 chàzi

    - anh cứ yên tâm đi, không xảy ra chuyện gì đâu.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 找乐 zhǎolè 儿 ér

    - Bọn trẻ đang tìm niềm vui.

  • volume volume

    - 受惊 shòujīng 的 de 孩子 háizi 们 men 呼喊 hūhǎn 著 zhù 找 zhǎo 妈妈 māma

    - Các đứa trẻ hoảng sợ hét lên tìm mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Chà
    • Âm hán việt: Sá , Xoá , Xá
    • Nét bút:ノ丶フノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSHU (金尸竹山)
    • Bảng mã:U+5C94
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 找›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Zhǎo
    • Âm hán việt: Hoa , Qua , Trảo
    • Nét bút:一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QI (手戈)
    • Bảng mã:U+627E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao