找婆家 zhǎo pójiā
volume volume

Từ hán việt: 【trảo bà gia】

Đọc nhanh: 找婆家 (trảo bà gia). Ý nghĩa là: gả chồng.

Ý Nghĩa của "找婆家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

找婆家 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gả chồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 找婆家

  • volume volume

    - 婆 pó 总是 zǒngshì 操心 cāoxīn 家里 jiālǐ 事 shì

    - Mẹ chồng luôn lo lắng chuyện trong nhà.

  • volume volume

    - 外婆 wàipó 在家 zàijiā 等 děng 着 zhe 我 wǒ 呢 ne

    - Bà ngoại đang đợi tôi ở nhà.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 数百万 shùbǎiwàn 中国 zhōngguó 剩男 shèngnán 找 zhǎo 不到 búdào 老婆 lǎopó ?

    - Vì sao hàng triệu “trai ế” Trung Quốc không tìm được vợ?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 找 zhǎo 一家 yījiā 便宜 piányí 的 de 客栈 kèzhàn

    - Chúng tôi tìm một nhà trọ rẻ tiền.

  • volume volume

    - 我来 wǒlái 找 zhǎo 他 tā , 偏偏 piānpiān 他 tā 不 bù 在家 zàijiā

    - Tôi đến tìm anh ấy, nhưng lại cứ không có nhà.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 找到 zhǎodào 一家 yījiā 小 xiǎo 面馆 miànguǎn 吃宵夜 chīxiāoyè

    - Chúng tôi đã tìm ra một quán ăn khuya.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 妻管严 qīguǎnyán 家里 jiālǐ 事无巨细 shìwújùxì 全 quán 由 yóu 老婆 lǎopó 说了算 shuōlesuàn

    - Anh là người “Sợ vợ”, mọi việc lớn nhỏ trong gia đình đều do vợ nói rồi tính

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 我 wǒ 去 qù 找 zhǎo 他 tā , 赶巧 gǎnqiǎo 他 tā 不 bù 在家 zàijiā

    - tôi tìm anh ấy buổi sáng, đúng lúc anh ấy không có nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Pó
    • Âm hán việt: Bà
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEV (水水女)
    • Bảng mã:U+5A46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 找›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Zhǎo
    • Âm hán việt: Hoa , Qua , Trảo
    • Nét bút:一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QI (手戈)
    • Bảng mã:U+627E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao