护城 hù chéng
volume volume

Từ hán việt: 【hộ thành】

Đọc nhanh: 护城 (hộ thành). Ý nghĩa là: hộ thành.

Ý Nghĩa của "护城" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

护城 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hộ thành

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 护城

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 庇护 bìhù 犯罪 fànzuì 的 de 人 rén

    - không thể bao che cho người phạm tội

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 要 yào 有 yǒu 政策 zhèngcè 保护 bǎohù 古城 gǔchéng

    - Chính phủ cần có chính sách để bảo vệ các thành phố cổ.

  • volume volume

    - 中国人民解放军 zhōngguórénmínjiěfàngjūn 是 shì 保卫祖国 bǎowèizǔguó 的 de 钢铁长城 gāngtiěchángchéng

    - Quân giải phóng nhân dân Trung Quốc là bức tường thành bảo vệ tổ quốc.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 万里长城 wànlǐchángchéng 被 bèi 称为 chēngwéi 世界 shìjiè 奇迹 qíjì

    - Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc được mệnh danh là kỳ quan của thế giới.

  • volume volume

    - 东边 dōngbian 的 de 城市 chéngshì 非常 fēicháng 繁华 fánhuá

    - Thành phố ở phía đông rất náo nhiệt.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 倒替 dǎotì 着 zhe 看护 kānhù 病人 bìngrén

    - hai người thay phiên nhau chăm sóc người bệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 来自 láizì 于 yú 我 wǒ 祖父 zǔfù 的 de 城镇 chéngzhèn 的 de 守护 shǒuhù 圣徒 shèngtú

    - Ông ấy là vị thánh bảo trợ từ thị trấn của ông bà tôi

  • volume volume

    - 高 gāo 这个 zhègè 城市 chéngshì 玩 wán 劈酒 pījiǔ 的 de 在 zài 夜场 yèchǎng 不醉 bùzuì 无归 wúguī

    - dân chơi “chém rượu” ở thành phố này không say, đêm không về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 城›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Chéng , Jiǎn
    • Âm hán việt: Giàm , Thành
    • Nét bút:一丨一一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GIHS (土戈竹尸)
    • Bảng mã:U+57CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 护›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:一丨一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIS (手戈尸)
    • Bảng mã:U+62A4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao