批量出款 pīliàng chū kuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【phê lượng xuất khoản】

Đọc nhanh: 批量出款 (phê lượng xuất khoản). Ý nghĩa là: xuất nhìu khoản 1 lúc.

Ý Nghĩa của "批量出款" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

批量出款 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xuất nhìu khoản 1 lúc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 批量出款

  • volume volume

    - 假设 jiǎshè 已知 yǐzhī 一个 yígè 物体 wùtǐ 的 de 重量 zhòngliàng 和 hé 比重 bǐzhòng , 我们 wǒmen 就 jiù 能算出 néngsuànchū 它 tā 的 de 体积 tǐjī

    - Giả sử đã biết trọng lượng và tỷ trọng của một vật thể, chúng ta có thể tính được thể tích của nó.

  • volume volume

    - 他 tā 运动 yùndòng 后 hòu 大量 dàliàng 出汗 chūhàn

    - Anh ấy ra nhiều mồ hôi sau khi tập thể dục.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 表现 biǎoxiàn 出 chū 团结 tuánjié 的 de 力量 lìliàng

    - Họ thể hiện sức mạnh đoàn kết.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大批量 dàpīliàng 出售 chūshòu 货物 huòwù 的 de 商人 shāngrén 被称作 bèichēngzuò 批发商 pīfāshāng

    - Người buôn bán hàng hóa với số lượng lớn được gọi là người bán buôn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合资 hézī 推出 tuīchū 了 le 一款 yīkuǎn 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Họ đã liên doanh để ra mắt một sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 商量 shāngliáng 了 le 许久 xǔjiǔ , 才 cái 想 xiǎng 出个 chūgè 办法 bànfǎ 来 lái

    - mọi người bàn bạc hồi lâu, mới nghĩ ra được cách giải quyết.

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 经过 jīngguò 批评 pīpíng 后 hòu 做出 zuòchū 决定 juédìng

    - Anh ấy sẽ đưa ra quyết định sau khi xem xét.

  • volume volume

    - 希望 xīwàng 大家 dàjiā 对 duì 我们 wǒmen 的 de 工作 gōngzuò 提出批评 tíchūpīpíng , 使 shǐ 我们 wǒmen 能够 nénggòu 得到 dédào 教益 jiàoyì

    - mong mọi người

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 批›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Pī
    • Âm hán việt: Phê
    • Nét bút:一丨一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QPP (手心心)
    • Bảng mã:U+6279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao