批办 pī bàn
volume volume

Từ hán việt: 【phê biện】

Đọc nhanh: 批办 (phê biện). Ý nghĩa là: phê duyệt và thực hiện, ban hành sự chấp thuận.

Ý Nghĩa của "批办" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

批办 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phê duyệt và thực hiện

to approve and carry out

✪ 2. ban hành sự chấp thuận

to issue approval

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 批办

  • volume volume

    - 首恶必办 shǒuèbìbàn

    - phải trừng trị kẻ đầu sỏ tội ác.

  • volume volume

    - 不必 bùbì 磨烦 mòfán 了 le , 说办 shuōbàn 就 jiù 办 bàn 吧 ba

    - không được lề mề, nói làm thì làm đi.

  • volume volume

    - 下课后 xiàkèhòu 到 dào 办公室 bàngōngshì 来 lái 找 zhǎo 我 wǒ

    - Sau khi tan học đến văn phòng tìm tôi.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 她 tā 有 yǒu 个 gè 好歹 hǎodǎi , 这 zhè 可 kě 怎么办 zěnmebàn

    - lỡ cô ấy có mệnh hệ nào thì làm sao đây?

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 办成 bànchéng 与否 yǔfǒu 都 dōu 要 yào 交代 jiāodài 清楚 qīngchu

    - Dù có làm được hay không thì cũng phải giải thích rõ ràng.

  • volume volume

    - 不痛不痒 bùtòngbùyǎng 的 de 批评 pīpíng

    - phê bình không đến nơi đến chốn

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 对 duì 同志 tóngzhì 的 de 批评 pīpíng 抱 bào 对抗 duìkàng 情绪 qíngxù

    - không thể mang ý đối kháng với phê bình của đồng đội.

  • volume volume

    - 不 bù 经 jīng 国会 guóhuì 批准 pīzhǔn , 法律 fǎlǜ 将 jiāng 无效 wúxiào

    - Chưa được Quốc hội phê duyệt, luật sẽ không có hiệu lực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 批›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Pī
    • Âm hán việt: Phê
    • Nét bút:一丨一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QPP (手心心)
    • Bảng mã:U+6279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao