扶将 fú jiāng
volume volume

Từ hán việt: 【phù tướng】

Đọc nhanh: 扶将 (phù tướng). Ý nghĩa là: nâng; đỡ; dìu, chăm sóc; trông nom. Ví dụ : - 出郭相扶将。 Dìu nhau ra khỏi thành.

Ý Nghĩa của "扶将" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扶将 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nâng; đỡ; dìu

搀扶,扶持

Ví dụ:
  • volume volume

    - 出 chū 郭 guō 相扶 xiāngfú 将 jiāng

    - Dìu nhau ra khỏi thành.

✪ 2. chăm sóc; trông nom

照料,服侍

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扶将

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 扶 fú , 我能 wǒnéng 站住 zhànzhù

    - Không cần đỡ, tôi đứng được.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 将来 jiānglái 彼此 bǐcǐ 痛苦 tòngkǔ , 不如 bùrú 现在 xiànzài 分手 fēnshǒu

    - Thay vì tương lai cả hai đều đau khổ, chi bằng hiện tại chia tay.

  • volume volume

    - 出 chū 郭 guō 相扶 xiāngfú 将 jiāng

    - Dìu nhau ra khỏi thành.

  • volume volume

    - 不 bù 经 jīng 国会 guóhuì 批准 pīzhǔn , 法律 fǎlǜ 将 jiāng 无效 wúxiào

    - Chưa được Quốc hội phê duyệt, luật sẽ không có hiệu lực.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 不要 búyào 将 jiāng 罪 zuì 加于 jiāyú 他 tā

    - Đừng đổ tội cho anh ấy.

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 是 shì 中国 zhōngguó 文化 wénhuà 革命 gémìng 的 de 主将 zhǔjiàng

    - Lỗ Tấn là cánh chim đầu đàn của văn hoá cách mạng Trung Quốc.

  • volume volume

    - 下学期 xiàxuéqī 我们 wǒmen 将 jiāng 学习 xuéxí 新课程 xīnkèchéng

    - Học kỳ tới chúng tôi sẽ học các môn học mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 将›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét), tường 爿 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng , Qiāng
    • Âm hán việt: Thương , Tương , Tướng
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LMNII (中一弓戈戈)
    • Bảng mã:U+5C06
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú , Pú
    • Âm hán việt: Bồ , Phù
    • Nét bút:一丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QQO (手手人)
    • Bảng mã:U+6276
    • Tần suất sử dụng:Cao