扯鸡巴蛋 chě jībā dàn
volume volume

Từ hán việt: 【xả kê ba đản】

Đọc nhanh: 扯鸡巴蛋 (xả kê ba đản). Ý nghĩa là: nhảm nhí, nhỏ giọt, nói chuyện vớ vẩn.

Ý Nghĩa của "扯鸡巴蛋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扯鸡巴蛋 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. nhảm nhí

bullshit

✪ 2. nhỏ giọt

to drivel

✪ 3. nói chuyện vớ vẩn

to talk shit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扯鸡巴蛋

  • volume volume

    - 他 tā 眼巴巴 yǎnbābā 地 dì 看着 kànzhe 老鹰 lǎoyīng 把 bǎ 小鸡 xiǎojī 抓走 zhuāzǒu 了 le

    - nó giương mắt nhìn con chim ưng bắt con gà con bay đi.

  • volume volume

    - 买 mǎi 鸡蛋 jīdàn 论斤 lùnjīn 不论 bùlùn 个儿 gèér

    - mua trứng gà chỉ tính cân chứ không tính quả.

  • volume volume

    - 买 mǎi 鸡蛋 jīdàn 是 shì 论斤 lùnjīn 还是 háishì 论 lùn 个儿 gèér

    - Trứng gà bán theo cân hay theo quả?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 中午 zhōngwǔ 我们 wǒmen 煮 zhǔ 鸡蛋 jīdàn 吃 chī

    - Chúng ta sẽ luộc trứng cho bữa trưa hôm nay.

  • volume volume

    - 卧 wò 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 整个 zhěnggè 放在 fàngzài 汤里 tānglǐ 煮 zhǔ )

    - đập trứng gà nguyên cái vào canh

  • volume volume

    - 妈妈 māma 正在 zhèngzài 卧 wò 鸡蛋 jīdàn 呢 ne

    - Mẹ đang luộc trứng gà.

  • volume volume

    - 农场 nóngchǎng 出售 chūshòu 鲜奶 xiānnǎi 和 hé 鸡蛋 jīdàn

    - Nông trại bán sữa và trứng tươi.

  • volume volume

    - 再 zài 来 lái 准备 zhǔnbèi 三个 sāngè 鸡蛋 jīdàn 打入 dǎrù 碗 wǎn 中 zhōng

    - Chuẩn bị thêm ba quả Trứng gà đập vào trong bát

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chě
    • Âm hán việt: Xả
    • Nét bút:一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYLM (手卜中一)
    • Bảng mã:U+626F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao