扯犊子 chě dúzi
volume volume

Từ hán việt: 【xả độc tử】

Đọc nhanh: 扯犊子 (xả độc tử). Ý nghĩa là: (phương ngữ) để nói chuyện vô nghĩa, trò chuyện vu vơ.

Ý Nghĩa của "扯犊子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扯犊子 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (phương ngữ) để nói chuyện vô nghĩa

(dialect) to talk nonsense

✪ 2. trò chuyện vu vơ

to chat idly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扯犊子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 舐犊情深 shìdúqíngshēn ( 比喻 bǐyù 对 duì 子女 zǐnǚ 的 de 慈爱 cíài )

    - tình mẫu tử.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 扯开 chěkāi 嗓子 sǎngzi 喊 hǎn

    - Không đợi nó nói xong thì đã lôi nó đi.

  • volume volume

    - 牛犊子 niúdúzi

    - con nghé

  • volume volume

    - 不 bù 扯远 chěyuǎn 了 le 呵呵 hēhē 快到 kuàidào 高考 gāokǎo 了 le 祝愿 zhùyuàn 学子 xuézǐ 们 men 能 néng 考出 kǎochū 好 hǎo 成绩 chéngjì 吧 ba

    - Không nói dài dòng nữa, hehe, sắp đến kì thi tuyển sinh đại học rồi, mong các em thi đạt kết quả cao nhé!

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chě
    • Âm hán việt: Xả
    • Nét bút:一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYLM (手卜中一)
    • Bảng mã:U+626F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 犊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+8 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HQJNK (竹手十弓大)
    • Bảng mã:U+728A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình