扣缴 kòu jiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【khấu chước】

Đọc nhanh: 扣缴 (khấu chước). Ý nghĩa là: để trang trí (tiền lương, v.v.), giữ lại.

Ý Nghĩa của "扣缴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扣缴 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để trang trí (tiền lương, v.v.)

to garnish (wages etc)

✪ 2. giữ lại

to withhold

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扣缴

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 按时 ànshí 缴纳 jiǎonà 房租 fángzū

    - Anh ấy luôn trả tiền thuê nhà đúng hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 果断 guǒduàn 扣动 kòudòng 了 le 扳机 bānjī

    - Anh ấy quả quyết nhấn cò súng.

  • volume volume

    - 他 tā 扣动 kòudòng 了 le 那 nà 把 bǎ 枪 qiāng

    - Anh ấy kéo cò súng đó.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 预算 yùsuàn 被迫 bèipò 折扣 zhékòu

    - Ngân sách dự án buộc phải giảm bớt.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 实现 shíxiàn 的 de 愿望 yuànwàng , 不折不扣 bùzhébùkòu 的 de 现实 xiànshí 了 le

    - Nguyện vong anh ấy muốn thực hiện, đã được thực hiện một cách hoàn hảo

  • volume volume

    - 他们 tāmen 向 xiàng 房东 fángdōng 缴纳 jiǎonà 租金 zūjīn

    - Họ nộp tiền thuê cho chủ nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 猛 měng 扣球 kòuqiú 威力 wēilì 十足 shízú

    - Anh ấy đập bóng mạnh, uy lực đầy đủ.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 缴款 jiǎokuǎn 完成 wánchéng 了 le 购买 gòumǎi

    - Anh ấy đã hoàn tất việc nộp tiền để mua hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Kòu
    • Âm hán việt: Khấu , Khẩu
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QR (手口)
    • Bảng mã:U+6263
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+13 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Zhuó
    • Âm hán việt: Chước , Kiểu
    • Nét bút:フフ一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHSK (女一竹尸大)
    • Bảng mã:U+7F34
    • Tần suất sử dụng:Cao