打算盘 dǎsuàn pán
volume volume

Từ hán việt: 【đả toán bàn】

Đọc nhanh: 打算盘 (đả toán bàn). Ý nghĩa là: gảy bàn tính, tính toán; suy tính. Ví dụ : - 别总在一些小事上打算盘。 đừng suy tính những chuyện nhỏ nhặt.

Ý Nghĩa của "打算盘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打算盘 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gảy bàn tính

用算盘计算

✪ 2. tính toán; suy tính

合计;盘算

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别 bié 总 zǒng 在 zài 一些 yīxiē 小事 xiǎoshì 上 shàng 打算盘 dǎsuànpán

    - đừng suy tính những chuyện nhỏ nhặt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打算盘

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是不是 shìbúshì 打算 dǎsuàn 把 bǎ 我 wǒ 的 de 职位 zhíwèi 外包 wàibāo 到 dào 班加罗尔 bānjiāluóěr

    - Họ có kế hoạch thuê ngoài công việc của tôi cho Bangalore không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打算 dǎsuàn 在 zài 郊区 jiāoqū 起 qǐ 房子 fángzi

    - Họ dự định xây nhà ở ngoại ô.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打算 dǎsuàn 洗掉 xǐdiào 这盘 zhèpán 旧 jiù 磁带 cídài

    - Tôi định xóa băng từ cũ này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打算 dǎsuàn 去 qù 海边 hǎibiān 跨年 kuànián

    - Họ dự định ra biển đón năm mới.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 打算 dǎsuàn 去 qù 新 xīn 楼盘 lóupán 看看 kànkàn

    - Chúng mình định đi xem khu đô thị mới.

  • volume volume

    - 别 bié 总 zǒng 在 zài 一些 yīxiē 小事 xiǎoshì 上 shàng 打算盘 dǎsuànpán

    - đừng suy tính những chuyện nhỏ nhặt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 盘算 pánsuàn 太 tài 多 duō 要 yào 顺其自然 shùnqízìrán

    - Bạn đừng suy nghĩ quá nhiều, cứ để thuận theo tự nhiên.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 和 hé 谁 shuí 同屋 tóngwū ?

    - Khi lên đại học bạn dự định sẽ ở chung phòng với ai?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao