打毛衣 dǎ máoyī
volume volume

Từ hán việt: 【đả mao y】

Đọc nhanh: 打毛衣 (đả mao y). Ý nghĩa là: đan áo len. Ví dụ : - 工休时,女工们有的聊天,有的打毛衣。 Khi nghỉ giải lao, công nhân nữ có người thì trò chuyện, có người đan áo len.

Ý Nghĩa của "打毛衣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打毛衣 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đan áo len

编织毛衣

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工休 gōngxiū 时 shí , 女工 nǚgōng 们 men 有 yǒu 的 de 聊天 liáotiān , 有 yǒu 的 de 打毛衣 dǎmáoyī

    - Khi nghỉ giải lao, công nhân nữ có người thì trò chuyện, có người đan áo len.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打毛衣

  • volume volume

    - 工休 gōngxiū 时 shí , 女工 nǚgōng 们 men 有 yǒu 的 de 聊天 liáotiān , 有 yǒu 的 de 打毛衣 dǎmáoyī

    - Khi nghỉ giải lao, công nhân nữ có người thì trò chuyện, có người đan áo len.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 很 hěn 冷 lěng , 得 dé 穿件 chuānjiàn 厚 hòu 毛衣 máoyī

    - Hôm nay rất lạnh, phải mặc một chiếc áo len dày.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 编织 biānzhī 一件 yījiàn 毛衣 máoyī

    - Cô ấy đang đan một chiếc áo len.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 打毛衣 dǎmáoyī

    - Cô ấy đang đan áo len.

  • volume volume

    - 大衣 dàyī 上 shàng 都 dōu 是 shì 尘土 chéntǔ , 得 dé 抽打 chōudǎ 抽打 chōudǎ

    - trên áo đầy những bụi, phải phủi bụi thôi.

  • volume volume

    - 商场 shāngchǎng 开始 kāishǐ 抛售 pāoshòu 毛衣 máoyī

    - Trung tâm thương mại bắt đầu bán áo len.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 毛线衣 máoxiànyī 再 zài 打 dǎ 几针 jǐzhēn 该 gāi 收口 shōukǒu 了 le 吧 ba

    - chiếc áo len này đan thêm vài mũi nữa phải chiết rồi nhỉ?

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao