打榧子 dǎ fěizi
volume volume

Từ hán việt: 【đả phỉ tử】

Đọc nhanh: 打榧子 (đả phỉ tử). Ý nghĩa là: bật ngón tay; búng tay (thành tiếng).

Ý Nghĩa của "打榧子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打榧子 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bật ngón tay; búng tay (thành tiếng)

把拇指贴紧中指面,再使劲闪开,使中指打在掌上发声

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打榧子

  • volume volume

    - 不听话 bùtīnghuà 的 de 孩子 háizi 会 huì 挨打 áidǎ

    - Những đứa trẻ không nghe lời sẽ bị đánh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 打 dǎ 旗子 qízi

    - Anh ấy đang giương cờ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 打扮 dǎbàn 成 chéng 拿破仑 nápòlún 的 de 疯子 fēngzi

    - Vì vậy, một người điên trong trang phục Napoléon

  • volume volume

    - 他 tā 打了个 dǎlegè 榧子 fěizi 招呼 zhāohu 服务员 fúwùyuán

    - Anh ta vẫy tay chào nhân viên phục vụ.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 文件 wénjiàn 上 shàng 打 dǎ 戳子 chuōzi

    - Anh ấy đang đóng dấu lên tài liệu.

  • volume volume

    - 丫头 yātou 正在 zhèngzài 打扫 dǎsǎo 院子 yuànzi

    - Nha hoàn đang quét dọn sân.

  • volume volume

    - 他 tā 六十多岁 liùshíduōsuì 了 le , 怎能 zěnnéng 跟 gēn 小伙子 xiǎohuǒzi 打比 dǎbǐ 呢 ne

    - ông ấy đã 60 tuổi, làm sao có thể so bì với bọn trẻ được?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 榧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Fěi
    • Âm hán việt: Phỉ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一一一丨一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSLY (木尸中卜)
    • Bảng mã:U+69A7
    • Tần suất sử dụng:Thấp