打更 dǎ gēng
volume volume

Từ hán việt: 【đả canh】

Đọc nhanh: 打更 (đả canh). Ý nghĩa là: gõ mõ cầm canh; điểm canh.

Ý Nghĩa của "打更" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打更 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gõ mõ cầm canh; điểm canh

旧时打梆子或敲锣巡夜报时 (一夜分为五更,每更约两小时)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打更

  • volume volume

    - 春风 chūnfēng 是 shì 个 gè 化妆师 huàzhuāngshī , 把 bǎ 大地 dàdì 打扮 dǎbàn 得 dé 十分 shífēn 美丽 měilì , 更加 gèngjiā 妖娆 yāoráo

    - Gió xuân là một stylist, trang điểm cho trái đất trở nên vô cùng xinh đẹp, và càng thêm mê hoặc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 没 méi 打听 dǎtīng 到 dào 他 tā 更 gèng 多 duō 消息 xiāoxi 了 le

    - Chúng tôi đã không nghe thêm bất cứ điều gì từ anh ấy.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 冷风吹 lěngfēngchuī 来 lái , 她 tā 禁不住 jīnbúzhù 打了个 dǎlegè 寒战 hánzhàn

    - một trận gió lạnh thổi qua, cô ấy chịu không nổi phải rùng mình.

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 短打 duǎndǎ

    - mặc quần áo ngắn.

  • volume volume

    - 一说 yīshuō 打牌 dǎpái , 他 tā 就 jiù 溜 liū 了 le

    - Vừa nói đánh bài, hắn chuồn mất tiêu.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 那小 nàxiǎo 旅店 lǚdiàn , 就 jiù 不 bù 打算 dǎsuàn 呆 dāi 下去 xiàqù 了 le

    - Khi nghĩ đến khách sạn nhỏ đó, tôi không định ở đó nữa.

  • volume volume

    - 打算 dǎsuàn 富贵 fùguì 险中求 xiǎnzhōngqiú 的 de 投资人 tóuzīrén 可以 kěyǐ 选择 xuǎnzé 更具 gèngjù 吸引力 xīyǐnlì 的 de 太阳能 tàiyangnéng 类股 lèigǔ

    - Các nhà đầu tư muốn mạo hiểm đầu tư, họ có thể chọn cổ phiếu năng lượng mặt trời hấp dẫn hơn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 更›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+3 nét)
    • Pinyin: Gēng , Gèng
    • Âm hán việt: Canh , Cánh
    • Nét bút:一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MLWK (一中田大)
    • Bảng mã:U+66F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa