打发日子 dǎfā rìzi
volume volume

Từ hán việt: 【đả phát nhật tử】

Đọc nhanh: 打发日子 (đả phát nhật tử). Ý nghĩa là: lần hồi.

Ý Nghĩa của "打发日子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打发日子 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lần hồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打发日子

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 孩子 háizi 们 men 打发 dǎfā 回家 huíjiā 了 le

    - Cô ấy đã đuổi bọn trẻ về nhà.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 我 wǒ 父母 fùmǔ 发现 fāxiàn 窗子 chuāngzi 被 bèi 打破 dǎpò 后 hòu , 一定 yídìng 会 huì 有 yǒu 一番 yīfān 斥责 chìzé

    - Sau khi cha mẹ tôi phát hiện cửa sổ bị vỡ, chắc chắn sẽ có một cuộc trách móc nào đó.

  • volume volume

    - 自他 zìtā 病倒 bìngdǎo 以后 yǐhòu , 家里 jiālǐ 的 de 日子 rìzi 益发 yìfā 艰难 jiānnán 了 le

    - từ khi anh ấy bị bệnh, cuộc sống gia đình càng khó khăn hơn.

  • volume volume

    - 打垮 dǎkuǎ 了 le 反动派 fǎndòngpài , 穷人 qióngrén 就 jiù 有 yǒu 了 le 出头 chūtóu 的 de 日子 rìzi

    - dẹp xong bọn phản động rồi thì người nghèo mới thoát ra được những ngày sống khổ sở.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 那种 nàzhǒng 打仗 dǎzhàng 的 de 天年 tiānnián , 家家 jiājiā 的 de 日子 rìzi 都 dōu 不好过 bùhǎoguò

    - sống trong thời kỳ chiến tranh đó, cuộc sống mọi nhà đều khó khăn

  • volume volume

    - 我 wǒ 可 kě 告诉 gàosù 你 nǐ , 在 zài 那个 nàgè 神圣 shénshèng 的 de 日子 rìzi 里 lǐ 不许 bùxǔ 打猎 dǎliè 或 huò 搞 gǎo 娱乐活动 yúlèhuódòng 消遣 xiāoqiǎn

    - Tôi có thể nói với bạn rằng, trong ngày thánh đó không được săn bắn hoặc tham gia các hoạt động giải trí.

  • volume volume

    - 过日子 guòrìzi 要是 yàoshì 精打细算 jīngdǎxìsuàn , 就 jiù 拉 lā 不了 bùliǎo 亏空 kuīkōng

    - sinh hoạt hàng ngày nếu như tính toán kỹ càng, sẽ không đến nỗi thiếu hụt phải vay nợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao