打倒 dǎdǎo
volume volume

Từ hán việt: 【đả đảo】

Đọc nhanh: 打倒 (đả đảo). Ý nghĩa là: ngã; té, đả đảo; lật đổ; đánh đổ. Ví dụ : - 一拳把他打倒 một cú đấm đã làm ngã anh ấy.. - 打倒帝国主义。 đả đảo chủ nghĩa đế quốc.

Ý Nghĩa của "打倒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打倒 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngã; té

击倒在地

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一拳 yīquán 把 bǎ 他 tā 打倒 dǎdǎo

    - một cú đấm đã làm ngã anh ấy.

✪ 2. đả đảo; lật đổ; đánh đổ

攻击使垮台;推翻

Ví dụ:
  • volume volume

    - 打倒 dǎdǎo 帝国主义 dìguózhǔyì

    - đả đảo chủ nghĩa đế quốc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打倒

  • volume volume

    - 打倒 dǎdǎo 帝国主义 dìguózhǔyì

    - đả đảo chủ nghĩa đế quốc.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 道路 dàolù 被 bèi 倒下 dǎoxià 的 de 树 shù 堵住 dǔzhù 了 le

    - Một số tuyến đường bị chặn do cây đổ.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 受过 shòuguò 折磨 zhémó 拷打 kǎodǎ 从 cóng 他 tā 身上 shēnshàng 的 de 伤疤 shāngbā 看来 kànlái 倒 dào 也 yě 可信 kěxìn

    - Anh ta nói rằng anh ta đã bị tra tấn và tra tấn, và từ những vết sẹo trên cơ thể anh ta có thể tin được điều đó.

  • volume volume

    - 一枪 yīqiāng 打 dǎ 去 qù , 猛兽 měngshòu 应声而倒 yīngshēngérdào

    - bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.

  • volume volume

    - 一拳 yīquán 把 bǎ 他 tā 打倒 dǎdǎo

    - một cú đấm đã làm ngã anh ấy.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 摔倒 shuāidǎo 打断 dǎduàn 了 le 胳膊 gēbó

    - Đứa trẻ ngã làm gãy cả cánh tay.

  • volume volume

    - 打了个 dǎlegè 趔 liè , 摔倒 shuāidǎo 了 le

    - lảo đảo rồi ngả vật ra.

  • volume

    - 面对 miànduì 这 zhè 突如其来 tūrúqílái 的 de 打击 dǎjī , 他 tā 晕倒 yūndǎo 了 le

    - Đối mặt với sự đả kích bất ngờ này, anh ngất đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao