扑扑 pū pū
volume volume

Từ hán việt: 【phốc phốc】

Đọc nhanh: 扑扑 (phốc phốc). Ý nghĩa là: phạch.

Ý Nghĩa của "扑扑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扑扑 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扑扑

  • volume volume

    - 她 tā 身上 shēnshàng 的 de 香水味 xiāngshuǐwèi 扑鼻 pūbí

    - Mùi nước hoa của cô ấy ngào ngạt.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 种 zhǒng 的 de 茉莉花 mòlihuā 开 kāi 了 le , 扑鼻 pūbí 的 de 香气 xiāngqì 充满 chōngmǎn 了 le 整个 zhěnggè 房间 fángjiān

    - Hoa nhài bà trồng nở rộ, hương thơm ngào ngạt tràn ngập căn phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钱 qián 全 quán 扑腾 pūteng 玩 wán 了 le

    - anh ấy phung phí hết tiền rồi.

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 大火 dàhuǒ 被 bèi 扑灭 pūmiè , 这批 zhèpī 珍贵 zhēnguì 的 de 文物 wénwù 得救 déjiù 了 le

    - đám cháy đã được dập tắt, những di vật văn hoá quý giá đã được cứu rồi.

  • volume volume

    - 喝 hē 了 le 几杯酒 jǐbēijiǔ , 脸上 liǎnshàng 红扑扑 hóngpūpū 的 de

    - uống mấy cốc rượu mặt đỏ bừng.

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 扑 pū 清洁 qīngjié 很 hěn 方便 fāngbiàn

    - Chổi nhựa vệ sinh rất thuận tiện.

  • volume volume

    - 她 tā 扑 pū 在 zài 床上 chuángshàng 睡着 shuìzháo 了 le

    - Cô ấy nằm trên giường ngủ thiếp đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Bū , Pū
    • Âm hán việt: Phác , Phốc
    • Nét bút:一丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QY (手卜)
    • Bảng mã:U+6251
    • Tần suất sử dụng:Cao