才然 cái rán
volume volume

Từ hán việt: 【tài nhiên】

Đọc nhanh: 才然 (tài nhiên). Ý nghĩa là: chỉ một lúc trước, vừa rồi, mới gần đây.

Ý Nghĩa của "才然" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

才然 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ một lúc trước

just a moment ago

✪ 2. vừa rồi

just now

✪ 3. mới gần đây

just recently

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 才然

  • volume volume

    - 实 shí 木地板 mùdìbǎn 是 shì 纯天然 chúntiānrán 林 lín , 几十年 jǐshínián 的 de 大树 dàshù 才能 cáinéng 生产 shēngchǎn 成实 chéngshí 木地板 mùdìbǎn

    - Sàn gỗ solid là rừng tự nhiên nguyên chất, chỉ có những cây gỗ lớn hàng chục năm mới có thể sản xuất thành sàn gỗ solid.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 把 bǎ 这件 zhèjiàn 事 shì 告诉 gàosù 他 tā , 他 tā 心里 xīnli 才 cái 会 huì 安然 ānrán

    - chỉ có nói chuyện này cho anh ta biết, anh ta mới yên lòng được

  • volume volume

    - 然则 ránzé 如之何 rúzhīhé 而 ér 可 kě ( 那么 nàme 怎办 zěnbàn 才 cái 好 hǎo )

    - vậy thì làm thế nào mới được?

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 刘驰 liúchí 驰 chí 虽然 suīrán 职业 zhíyè 低下 dīxià , 但 dàn 却 què 多艺多才 duōyìduōcái

    - Tuy tuổi nghề không cao nhưng Lưu Trì rất đa tài đa nghệ

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 刚才 gāngcái 居然 jūrán 走 zǒu 到 dào 俄勒冈州 élègāngzhōu 了 le

    - Chúng tôi đi bộ đến Oregon?

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 还 hái 好好 hǎohǎo 的 de , 现在 xiànzài 突然 tūrán 刮 guā 起风 qǐfēng 来 lái

    - Ban nãy vẫn còn ổn, bây giờ đột nhiên có gió nổi lên.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 要 yào 先念 xiānniàn 一年 yīnián 预科 yùkē 然 rán 後 hòu 才能 cáinéng 开始 kāishǐ 攻读 gōngdú 学位 xuéwèi 课程 kèchéng

    - Sinh viên phải học 1 năm khóa chuẩn bị trước khi bắt đầu học chương trình đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao