才士 cái shì
volume volume

Từ hán việt: 【tài sĩ】

Đọc nhanh: 才士 (tài sĩ). Ý nghĩa là: Người học cao, giỏi giang..

Ý Nghĩa của "才士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

才士 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người học cao, giỏi giang.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 才士

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 好不容易 hǎobùróngyì 才 cái 忍住 rěnzhù 了 le 笑 xiào

    - Khi đi học thật khó mới có thể nhịn được cười

  • volume volume

    - 一总要 yīzǒngyào 二十个 èrshígè 人才 réncái 够 gòu 分配 fēnpèi

    - Tổng cộng hai mươi người mới đủ điều động.

  • volume volume

    - 黑麦 hēimài 威士忌 wēishìjì

    - rượu whiskey lúa mạch

  • volume volume

    - 不是 búshì 对 duì 着 zhe 自己 zìjǐ 扣动 kòudòng 扳机 bānjī 才 cái 算 suàn 自杀 zìshā

    - Một người không cần phải bóp cò súng để tự sát.

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 命令 mìnglìng 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 甲板 jiǎbǎn 上 shàng 集合 jíhé

    - Đại tá ra lệnh đoàn binh lính tụ tập trên sàn thượng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 妒忌 dùjì 别人 biérén , 应要 yīngyào 努力 nǔlì 上进 shàngjìn 才 cái 是 shì

    - đừng ghen tị với người khác mà hãy nỗ lực để tiến bộ.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 名士 míngshì 才华横溢 cáihuáhéngyì

    - Người nổi tiếng này cực kỳ tài năng.

  • volume volume

    - 是 shì 国防 guófáng 战士 zhànshì , 日日夜夜 rìrìyèyè 保卫 bǎowèi 着 zhe 祖国 zǔguó , 咱们 zánmen 才能 cáinéng 过 guò 幸福 xìngfú 的 de 日子 rìzi

    - chiến sĩ biên phòng, ngày đêm bảo vệ tổ quốc, chúng ta mới có được những ngày tháng sống hạnh phúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 才›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DH (木竹)
    • Bảng mã:U+624D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao